脑成像技术 nǎo chéngxiàng jìshù
volume volume

Từ hán việt: 【não thành tượng kĩ thuật】

Đọc nhanh: 脑成像技术 (não thành tượng kĩ thuật). Ý nghĩa là: kỹ thuật hình ảnh não.

Ý Nghĩa của "脑成像技术" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脑成像技术 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kỹ thuật hình ảnh não

brain imaging technique

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脑成像技术

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 身体 shēntǐ 好 hǎo , 而且 érqiě 技术 jìshù 好 hǎo

    - sức khoẻ tốt, cũng như kỹ thuật tốt.

  • volume volume

    - 新 xīn 的 de 技术 jìshù 形成 xíngchéng 了 le 新 xīn 的 de 模式 móshì

    - Công nghệ mới đã hình thành mô hình mới.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán 和 hé 洗脑术 xǐnǎoshù 愚弄 yúnòng 了 le 你 nǐ

    - Đừng để quảng cáo tẩy não đánh lừa bạn

  • volume volume

    - 他们 tāmen 创造 chuàngzào 了 le 全新 quánxīn 的 de 技术 jìshù

    - Họ đã tạo ra công nghệ hoàn toàn mới.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 精通 jīngtōng 电脑 diànnǎo 技术 jìshù

    - Anh ấy rất tinh thông kỹ thuật máy tính.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 开发 kāifā 先进 xiānjìn 技术 jìshù

    - Họ phát hiện ra những tiến bộ kỹ thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公司 gōngsī 工作 gōngzuò 20 多年 duōnián 了 le , 早就 zǎojiù 成 chéng 了 le 技术能手 jìshùnéngshǒu

    - Ông đã làm việc ở công ty hơn 20 năm và sớm đã trở thành một chuyên gia kỹ thuật.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 运用 yùnyòng 了 le 最新 zuìxīn 的 de 技术 jìshù

    - Họ đã sử dụng công nghệ mới nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 像›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONAO (人弓日人)
    • Bảng mã:U+50CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 技›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kĩ , Kỹ
    • Nét bút:一丨一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJE (手十水)
    • Bảng mã:U+6280
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao