戳脊梁骨 chuō jǐlianggǔ
volume volume

Từ hán việt: 【trạc tích lương cốt】

Đọc nhanh: 戳脊梁骨 (trạc tích lương cốt). Ý nghĩa là: cắn lưng, chỉ trích sau lưng ai đó.

Ý Nghĩa của "戳脊梁骨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戳脊梁骨 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cắn lưng

back-biting

✪ 2. chỉ trích sau lưng ai đó

to criticize behind sb's back

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戳脊梁骨

  • volume volume

    - 他们 tāmen 高颧骨 gāoquángǔ 下颌 xiàhé 宽大 kuāndà 塌 tā 鼻梁 bíliáng

    - Họ có gò má cao, cằm rộng và mũi tẹt.

  • volume volume

    - 从 cóng 环状软骨 huánzhuàngruǎngǔ 到 dào 下颌骨 xiàhégǔ 都 dōu 有伤 yǒushāng

    - Các vết thương từ nghiêm trọng đến ủy thác.

  • volume volume

    - 人骨 réngǔ 和 hé 牙釉质 yáyòuzhì

    - Xương người và men răng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚餐 wǎncān 是 shì 排骨 páigǔ

    - Bữa tối hôm nay là sườn.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 骨头 gǔtóu 由 yóu 206 块 kuài 组成 zǔchéng

    - Xương của con người được cấu thành từ 206 khối.

  • volume volume

    - 鸡骨头 jīgǔtóu 上 shàng 还 hái 可能 kěnéng 有点 yǒudiǎn 肉 ròu 呢 ne

    - Trên xương gà còn có thể có một chút thịt đấy.

  • volume volume

    - 他 tā 一骨碌 yīgūlù 从 cóng 床上 chuángshàng 爬起来 páqǐlai

    - anh ấy trở mình một cái thì ngồi dậy trên giường.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 来得 láide 太 tài 突然 tūrán , 一时间 yīshíjiān 我 wǒ 也 yě 没 méi 了 le 主心骨 zhǔxīngǔ

    - sự việc xảy ra đột ngột quá, nhất thời tôi không có chủ kiến gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+14 nét)
    • Pinyin: Chuō
    • Âm hán việt: Sác , Trạc , Trốc
    • Nét bút:フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SGI (尸土戈)
    • Bảng mã:U+6233
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 梁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Liáng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EID (水戈木)
    • Bảng mã:U+6881
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jí , Jǐ
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FCB (火金月)
    • Bảng mã:U+810A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 骨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Pinyin: Gū , Gú , Gǔ
    • Âm hán việt: Cốt
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBB (月月月)
    • Bảng mã:U+9AA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao