脉叶罗汗松 mài yè luō hàn sōng
volume volume

Từ hán việt: 【mạch hiệp la hãn tùng】

Đọc nhanh: 脉叶罗汗松 (mạch hiệp la hãn tùng). Ý nghĩa là: cây kim giao.

Ý Nghĩa của "脉叶罗汗松" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脉叶罗汗松 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây kim giao

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脉叶罗汗松

  • volume volume

    - 叶脉 yèmài 很多 hěnduō

    - Gân lá rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 左 zuǒ 颞叶 nièyè 部有 bùyǒu 动脉 dòngmài 畸形 jīxíng

    - Có một AVM trên thùy thái dương trái của anh ấy.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 受 shòu 罗密欧 luómìōu 与 yǔ 朱丽叶 zhūlìyè 法案 fǎàn 保护 bǎohù 他 tā 的 de 罪行 zuìxíng

    - Luật Romeo và Juliet đã hạ thấp niềm tin của anh ta

  • volume volume

    - 落叶松 luòyèsōng 长着 zhǎngzhe 球果 qiúguǒ 和 hé 针形 zhēnxíng 的 de 叶子 yèzi

    - Cây thông lá kim và cây thông lá kim có quả núi và lá hình kim.

  • volume volume

    - 松树 sōngshù 的 de 叶子 yèzi 像 xiàng 针 zhēn 一样 yīyàng

    - Lá thông giống như những chiếc kim.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 罗密欧 luómìōu 与 yǔ 茱丽叶 zhūlìyè

    - Nó rất Romeo và Juliet.

  • volume volume

    - 在 zài 乳酪 rǔlào 下放 xiàfàng 一层 yīcéng 罗勒 luólè 叶 yè

    - Một lớp lá húng quế ngay bên dưới miếng pho mát?

  • volume volume

    - 那 nà 你 nǐ 四年级 sìniánjí 项目 xiàngmù 为什么 wèishíme 要 yào 做 zuò 《 罗密欧 luómìōu 与 yǔ 朱丽叶 zhūlìyè 》

    - Đó có phải là lý do bạn thực hiện Romeo và Juliet như một dự án cấp cao của mình không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shè , Xié , Yè
    • Âm hán việt: Diệp , Hiệp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RJ (口十)
    • Bảng mã:U+53F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Hán , Hàn
    • Âm hán việt: Hàn , Hãn , Hạn
    • Nét bút:丶丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMJ (水一十)
    • Bảng mã:U+6C57
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Mài , Mò
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:ノフ一一丶フフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BINE (月戈弓水)
    • Bảng mã:U+8109
    • Tần suất sử dụng:Cao