能源地质学 néngyuán dìzhí xué
volume volume

Từ hán việt: 【năng nguyên địa chất học】

Đọc nhanh: 能源地质学 (năng nguyên địa chất học). Ý nghĩa là: Địa chất năng lượng.

Ý Nghĩa của "能源地质学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

能源地质学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Địa chất năng lượng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 能源地质学

  • volume volume

    - 蕾 lěi 切尔 qièěr 是 shì 地质学家 dìzhìxuéjiā

    - Rachel là một nhà địa chất.

  • volume volume

    - 至于 zhìyú 地 dì 平 píng 学说 xuéshuō , 我 wǒ 相信 xiāngxìn 我能 wǒnéng 驳斥 bóchì 它 tā

    - Về lý thuyết địa phẳng, tôi tin rằng tôi có thể bác bỏ nó.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 地质学 dìzhìxué 是 shì 冷门 lěngmén 儿 ér

    - trước đây môn địa chất là môn học ít được quan tâm.

  • volume volume

    - 形而上学 xíngérshàngxué , 等于 děngyú 为 wèi 我们 wǒmen 本能 běnnéng 地 dì 相信 xiāngxìn 的 de 东西 dōngxī 找寻 zhǎoxún 无谓 wúwèi 的 de 理由 lǐyóu

    - Metafizik là việc tìm kiếm các lý do vô nghĩa cho những điều chúng ta tự nhiên tin tưởng.

  • volume volume

    - 科学家 kēxuéjiā 们 men 探索 tànsuǒ 新型 xīnxíng 能源 néngyuán

    - Các nhà khoa học đang tìm kiếm nguồn năng lượng mới.

  • volume volume

    - 别人 biérén 的 de 经验 jīngyàn 是 shì 应该 yīnggāi 学习 xuéxí 的 de , 但是 dànshì 不能 bùnéng 刻板 kèbǎn 地 dì 照搬 zhàobān

    - kinh nghiệm của người khác thì nên học hỏi, nhưng không nên sao chép một cách cứng nhắc.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 先进经验 xiānjìnjīngyàn 要 yào 因地制宜 yīndìzhìyí , 不能 bùnéng 盲目 mángmù 照搬 zhàobān

    - học kinh nghiệm tiên tiến nên có phương pháp thích hợp, không nên rập khuôn theo.

  • - 我 wǒ 正在 zhèngzài 努力 nǔlì 学 xué 中文 zhōngwén , 希望 xīwàng 能 néng 流利地 liúlìdì 说 shuō

    - Tôi đang cố gắng học tiếng Trung, hy vọng có thể nói trôi chảy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 源›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:丶丶一一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMHF (水一竹火)
    • Bảng mã:U+6E90
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao