胶黏剂 jiāo nián jì
volume volume

Từ hán việt: 【giao niêm tễ】

Đọc nhanh: 胶黏剂 (giao niêm tễ). Ý nghĩa là: dính, keo dính.

Ý Nghĩa của "胶黏剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胶黏剂 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dính

adhesive

✪ 2. keo dính

glue

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胶黏剂

  • volume volume

    - 这瓶 zhèpíng 胶水 jiāoshuǐ 很 hěn 黏 nián

    - Lọ keo nước này rất dính.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 胶带 jiāodài 很 hěn 黏 nián

    - Loại băng dính này rất dính.

  • volume volume

    - 这 zhè 款 kuǎn 胶水 jiāoshuǐ 非常 fēicháng 黏 nián

    - Loại keo này vô cùng dính.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 用 yòng 强力胶 qiánglìjiāo 水 shuǐ

    - Đoán rằng bạn nên sử dụng superglue.

  • volume volume

    - 糊 hú 桌面 zhuōmiàn 选 xuǎn 防水 fángshuǐ 胶剂 jiāojì

    - Chọn keo chống thấm quét mặt bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 刚糊 gānghú 完 wán 窗户 chuānghu , 弄 nòng 得 dé 黏 nián 黏糊糊 niánhūhū 的 de 一手 yīshǒu 糨子 jiàngzi

    - anh ấy vừa dán cửa sổ xong, nên hai tay dính bê bết dầu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最好 zuìhǎo 给 gěi 电线 diànxiàn 裹 guǒ 上 shàng 绝缘胶布 juéyuánjiāobù

    - Bạn nên bọc băng cách điện vào dây điện.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 冲着 chōngzhe 兴奋剂 xīngfènjì 的 de 事来 shìlái 的 de 吗 ma

    - Đây có phải là doping không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thử 黍 (+5 nét)
    • Pinyin: Niān , Nián , Zhān
    • Âm hán việt: Niêm
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEYR (竹水卜口)
    • Bảng mã:U+9ECF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình