胶溶剂 jiāo róngjì
volume volume

Từ hán việt: 【giao dong tễ】

Đọc nhanh: 胶溶剂 (giao dong tễ). Ý nghĩa là: dung môi gôm.

Ý Nghĩa của "胶溶剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胶溶剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dung môi gôm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胶溶剂

  • volume volume

    - 水 shuǐ 溶胶 róngjiāo 是 shì 以水 yǐshuǐ 作为 zuòwéi 分散介质 fēnsǎnjièzhì 的 de 溶胶 róngjiāo

    - Keo nước hòa tan là một loại keo với nước làm môi trường phân tán.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 胶带 jiāodài 吗 ma ?

    - Bạn có dải băng không?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 照片 zhàopiān 胶 jiāo 在 zài 本子 běnzi 上 shàng

    - Anh ấy đem ảnh dán vào sổ.

  • volume volume

    - 糊 hú 桌面 zhuōmiàn 选 xuǎn 防水 fángshuǐ 胶剂 jiāojì

    - Chọn keo chống thấm quét mặt bàn.

  • volume volume

    - 胶囊 jiāonáng 里 lǐ 充满 chōngmǎn 了 le 可溶 kěróng 的 de 小 xiǎo 颗粒 kēlì

    - Trong viên nang đầy những hạt nhỏ có thể tan chảy.

  • volume volume

    - 甲醛 jiǎquán 溶于 róngyú 水中 shuǐzhōng , 就是 jiùshì 防腐剂 fángfǔjì 福尔马林 fúěrmǎlín

    - Nếu dung dịch formaldehyde hòa tan trong nước sẽ là chất bảo quản formalin.

  • volume volume

    - 溶剂 róngjì

    - dung môi.

  • volume volume

    - 颜料 yánliào 溶解 róngjiě 液 yè , 展色剂 zhǎnsèjì 用以 yòngyǐ 稀释 xīshì 颜料 yánliào 至 zhì 合适 héshì 浓度 nóngdù 的 de 稀释液 xīshìyè

    - Dung dịch hòa tan chất màu, chất pha màu được sử dụng để làm loãng chất màu đến nồng độ phù hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 溶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶丶一丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJCR (水十金口)
    • Bảng mã:U+6EB6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao