胶梳 jiāo shū
volume volume

Từ hán việt: 【giao sơ】

Đọc nhanh: 胶梳 (giao sơ). Ý nghĩa là: lược keo.

Ý Nghĩa của "胶梳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胶梳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lược keo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胶梳

  • volume volume

    - 鹿角胶 lùjiǎojiāo

    - cao lộc.

  • volume volume

    - 再生 zàishēng 橡胶 xiàngjiāo

    - cao su tái chế

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 胶带 jiāodài 吗 ma ?

    - Bạn có dải băng không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 用 yòng 强力胶 qiánglìjiāo 水 shuǐ

    - Đoán rằng bạn nên sử dụng superglue.

  • volume volume

    - 发现 fāxiàn 了 le 中 zhōng 胶层 jiāocéng 和 hé 龟鳖 guībiē 目 mù 角蛋白 jiǎodànbái

    - Đã tìm thấy dấu vết của keratin mesoglea và testudinata.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最好 zuìhǎo 给 gěi 电线 diànxiàn 裹 guǒ 上 shàng 绝缘胶布 juéyuánjiāobù

    - Bạn nên bọc băng cách điện vào dây điện.

  • volume volume

    - 你 nǐ 用 yòng 的 de 胶卷 jiāojuǎn 感光度 gǎnguāngdù 是 shì 多少 duōshǎo

    - Bạn dùng bộ phim có độ nhạy là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 梳子 shūzi 仔细 zǐxì 地 dì 梳理 shūlǐ 胡子 húzi

    - Anh ấy dùng lược chải râu rất kỹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 梳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Sơ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYIU (木卜戈山)
    • Bảng mã:U+68B3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao