胶带贴纸 jiāodài tiēzhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【giao đới thiếp chỉ】

Đọc nhanh: 胶带贴纸 (giao đới thiếp chỉ). Ý nghĩa là: tem bọc.

Ý Nghĩa của "胶带贴纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胶带贴纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tem bọc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胶带贴纸

  • volume volume

    - 胶带 jiāodài 已经 yǐjīng 坏 huài 了 le

    - dải băng đã hỏng rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 一卷 yījuàn 胶带 jiāodài

    - Tôi cần một cuộn băng dính.

  • volume volume

    - 这卷 zhèjuǎn 胶带 jiāodài 用 yòng 完 wán 了 le

    - Cuộn băng dính này hết rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 新 xīn 的 de 胶带 jiāodài

    - Anh ấy đã mua băng dính mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 两张 liǎngzhāng 纸 zhǐ 胶住 jiāozhù

    - Tôi mang hai tờ giấy dán chắc lại.

  • volume volume

    - 他 tā 使用 shǐyòng 胶带 jiāodài 来 lái 封住 fēngzhù 漏洞 lòudòng

    - Anh ấy dùng băng dính để bịt lỗ hổng.

  • volume volume

    - 窗户 chuānghu 上 shàng 贴着 tiēzhe 一些 yīxiē 纸画 zhǐhuà

    - Những bức tranh dán trên cửa sổ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 小 xiǎo 纸片 zhǐpiàn 贴上去 tiēshǎngqù

    - Anh ấy dán các mảnh giấy nhỏ vào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:丨フノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOYR (月人卜口)
    • Bảng mã:U+8D34
    • Tần suất sử dụng:Cao