胶圈 jiāo quān
volume volume

Từ hán việt: 【giao khuyên】

Đọc nhanh: 胶圈 (giao khuyên). Ý nghĩa là: miếng đệm, vòng cao su.

Ý Nghĩa của "胶圈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胶圈 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. miếng đệm

gasket

✪ 2. vòng cao su

rubber ring

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胶圈

  • volume volume

    - 鹿角胶 lùjiǎojiāo

    - cao lộc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学术 xuéshù 圈 quān 有名 yǒumíng

    - Anh ấy nổi tiếng trong giới học thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 圈子里 quānzilǐ 有 yǒu 很 hěn 高 gāo 的 de 本事 běnshì

    - Anh ấy có địa vị cao trong giới này.

  • volume volume

    - 他 tā 尝试 chángshì 进入 jìnrù 新 xīn 的 de 圈子 quānzi

    - Anh ấy cố gắng bước vào lĩnh vực mới.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 圈子里 quānzilǐ 很 hěn 有 yǒu 声望 shēngwàng

    - Anh ấy rất có uy tín trong phạm vi này.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 圈子里 quānzilǐ 工作 gōngzuò 多年 duōnián

    - Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực này nhiều năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 画 huà 了 le 几个 jǐgè 圈子 quānzi

    - Họ vẽ vài vòng tròn trên giấy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 东西 dōngxī 放在 fàngzài 一个 yígè 圈里 quānlǐ

    - Anh ấy đặt đồ vật vào trong một vòng tròn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+8 nét)
    • Pinyin: Juān , Juàn , Quān
    • Âm hán việt: Khuyên , Quyển
    • Nét bút:丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WFQU (田火手山)
    • Bảng mã:U+5708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao