胶固 jiāo gù
volume volume

Từ hán việt: 【giao cố】

Đọc nhanh: 胶固 (giao cố). Ý nghĩa là: Vững chắc — Không đổi ý. Như Cố chấp..

Ý Nghĩa của "胶固" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胶固 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vững chắc — Không đổi ý. Như Cố chấp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胶固

  • volume volume

    - 鹿角胶 lùjiǎojiāo

    - cao lộc.

  • volume volume

    - 他 tā 使用 shǐyòng 胶带 jiāodài 来 lái 封住 fēngzhù 漏洞 lòudòng

    - Anh ấy dùng băng dính để bịt lỗ hổng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 很 hěn 牢固 láogù

    - Tình bạn của họ rất bền chặt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 有 yǒu 牢固 láogù 的 de 友谊 yǒuyì

    - Giữa họ có tình bạn vững chắc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 十分 shífēn 巩固 gǒnggù

    - Tình hữu nghị của họ rất vững chắc.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 临时 línshí 工作 gōngzuò 已 yǐ 一年 yīnián 多 duō 了 le 想 xiǎng 找个 zhǎogè 固定 gùdìng 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ta đã làm công việc tạm thời hơn một năm rồi, muốn tìm một công việc ổn định.

  • volume volume

    - 他 tā 固执 gùzhí 地 dì 认为 rènwéi 自己 zìjǐ 是 shì 对 duì 的 de

    - Anh ta cố chấp cho rằng mình đúng.

  • volume volume

    - 他 tā 固执 gùzhí 地 dì 认为 rènwéi 自己 zìjǐ 是 shì 正确 zhèngquè 的 de

    - Anh ấy cố chấp cho rằng mình đúng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao