保固 bǎogù
volume volume

Từ hán việt: 【bảo cố】

Đọc nhanh: 保固 (bảo cố). Ý nghĩa là: bảo hành; bảo đảm chất lượng.

Ý Nghĩa của "保固" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保固 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảo hành; bảo đảm chất lượng

承包工程的人保证工程在一定时期内不会损坏,损坏时由承包人负责修理

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保固

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 保持 bǎochí 着 zhe 牢固 láogù 的 de 关系 guānxì

    - Họ duy trì mối quan hệ vững chắc.

  • volume volume

    - 暴露 bàolù 了 le 根深蒂固 gēnshēndìgù 的 de 保守 bǎoshǒu 性 xìng

    - Vạch trần tư tưởng bảo thủ sâu sắc.

  • volume volume

    - 覆面 fùmiàn 固定 gùdìng 到 dào 一座 yīzuò 建筑物 jiànzhùwù 或 huò 其它 qítā 结构 jiégòu 上 shàng 的 de 保护层 bǎohùcéng 或 huò 绝缘层 juéyuáncéng

    - Lớp bảo vệ hoặc lớp cách điện được cố định vào một tòa nhà hoặc cấu trúc khác.

  • volume volume

    - 个人信息 gèrénxìnxī 请 qǐng 保密 bǎomì

    - Thông tin cá nhân xin giữ kín.

  • volume volume

    - 中国人民解放军 zhōngguórénmínjiěfàngjūn 是 shì 保卫祖国 bǎowèizǔguó 的 de 钢铁长城 gāngtiěchángchéng

    - Quân giải phóng nhân dân Trung Quốc là bức tường thành bảo vệ tổ quốc.

  • volume volume

    - 东北虎 dōngběihǔ 保护区 bǎohùqū 只 zhǐ 让 ràng 老虎 lǎohǔ 和 hé 它们 tāmen 的 de 猎物 lièwù 生活 shēnghuó

    - khu vực bảo tồn loài hổ Đông Bắc chỉ giành cho hổ và các loài thú săn sinh sống.

  • volume volume

    - 为了 wèile 保护 bǎohù 我们 wǒmen 的 de 知识产权 zhīshíchǎnquán 我们 wǒmen 要 yào 谨慎 jǐnshèn 选择 xuǎnzé 合作伙伴 hézuòhuǒbàn

    - Để bảo vệ tài sản trí tuệ của mình, chúng tôi lựa chọn đối tác hợp tác một cách cẩn thận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao