胱 guāng
volume volume

Từ hán việt: 【quang】

Đọc nhanh: 胱 (quang). Ý nghĩa là: xystin; xít-xtin, bàng quang; bọng đái. Ví dụ : - 就像撒胡椒的幼鸟膀胱和香蒜酱 Giống như bàng quang và chày của chim non.

Ý Nghĩa của "胱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胱 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xystin; xít-xtin

胱氨酸含有二硫键 (两个硫原子连接在一起的键) 的氨基酸,广泛存在于毛、发、骨、角中

Ví dụ:
  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 撒 sā 胡椒 hújiāo 的 de 幼鸟 yòuniǎo 膀胱 pángguāng 和 hé 香蒜酱 xiāngsuànjiàng

    - Giống như bàng quang và chày của chim non.

✪ 2. bàng quang; bọng đái

见 (膀胱)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胱

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 撒 sā 胡椒 hújiāo 的 de 幼鸟 yòuniǎo 膀胱 pángguāng 和 hé 香蒜酱 xiāngsuànjiàng

    - Giống như bàng quang và chày của chim non.

  • volume volume

    - 膀胱炎 pángguāngyán 泌尿 mìniào 膀胱 pángguāng 的 de 发炎 fāyán

    - Viêm bàng quang là viêm nhiễm của niệu quản và bàng quang.

  • volume volume

    - 膀胱 pángguāng 能 néng 储存 chǔcún 尿液 niàoyè

    - Bàng quang có khả năng lưu trữ nước tiểu.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:ノフ一一丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFMU (月火一山)
    • Bảng mã:U+80F1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình