胡搞 hú gǎo
volume volume

Từ hán việt: 【hồ cảo】

Đọc nhanh: 胡搞 (hồ cảo). Ý nghĩa là: làm bừa, lăng nhăng; bừa bãi (quan hệ nam nữ), loạn hành.

Ý Nghĩa của "胡搞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胡搞 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. làm bừa

任意乱做

✪ 2. lăng nhăng; bừa bãi (quan hệ nam nữ)

乱搞男女关系

✪ 3. loạn hành

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胡搞

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 蓄着 xùzhe 胡须 húxū

    - Anh ấy luôn để râu.

  • volume volume

    - 食堂 shítáng 里 lǐ 总是 zǒngshì 变法儿 biànfǎer 把 bǎ 伙食 huǒshí 搞 gǎo 得 dé 好 hǎo 一些 yīxiē

    - Nhà ăn luôn tìm cách để thức ăn nấu ngon hơn

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 被 bèi 老板 lǎobǎn 刮 guā 了 le 一次 yīcì 胡子 húzi

    - Hôm nay tôi bị ông chủ mắng một trận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 伙同 huǒtóng 搞 gǎo 活动 huódòng

    - Họ cùng nhau tổ chức hoạt động.

  • volume volume

    - 他 tā 一门心思 yīménxīnsī 搞 gǎo 技术革新 jìshùgéxīn

    - anh ấy dốc lòng đổi mới nâng cao kỹ thuật.

  • volume volume

    - 事太多 shìtàiduō , 一个 yígè 人 rén 还 hái 真 zhēn 胡噜 húlū 不 bù 过来 guòlái

    - việc nhiều quá, một người giải quyết không thể nào hết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 可能 kěnéng 打算 dǎsuàn 搞 gǎo 大屠杀 dàtúshā

    - Họ có thể đang lên kế hoạch cho một cuộc thảm sát.

  • volume volume

    - 他 tā 一心 yīxīn 只想 zhǐxiǎng 把 bǎ 工作 gōngzuò 搞好 gǎohǎo , 从不 cóngbù 企求 qǐqiú 什么 shénme

    - Anh ấy chỉ muốn làm việc thật tốt, chứ không hề trông mong gì khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǎo
    • Âm hán việt: Cảo
    • Nét bút:一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYRB (手卜口月)
    • Bảng mã:U+641E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa