胡话 húhuà
volume volume

Từ hán việt: 【hồ thoại】

Đọc nhanh: 胡话 (hồ thoại). Ý nghĩa là: mê sảng; nói mê; nói nhảm; nói mê sảng. Ví dụ : - 他烧得直说胡话。 anh ấy sốt cứ nói mê sảng hoài.

Ý Nghĩa của "胡话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胡话 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mê sảng; nói mê; nói nhảm; nói mê sảng

神志不清时说的话

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 烧 shāo 得 dé 直 zhí 说胡话 shuōhúhuà

    - anh ấy sốt cứ nói mê sảng hoài.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胡话

  • volume volume

    - 一段 yīduàn 精彩 jīngcǎi 的 de 插话 chāhuà

    - một đoạn chuyện đặc sắc được xen vào.

  • volume volume

    - 他 tā 烧 shāo 得 dé 直 zhí 说胡话 shuōhúhuà

    - anh ấy sốt cứ nói mê sảng hoài.

  • volume volume

    - 呀 ya 啐 cuì 休 xiū 得 dé 胡言乱语 húyánluànyǔ ( 多见于 duōjiànyú 早期白话 zǎoqībáihuà )

    - xì! đừng có mà ăn nói tầm bậy! (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu).

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 和 hé 瓦 wǎ 胡 hú 州立大学 zhōulìdàxué 通过 tōngguò 电话 diànhuà

    - Tôi vừa nói chuyện với Đại học Bang Oahu.

  • volume volume

    - 随口 suíkǒu 胡说 húshuō 的话 dehuà 不要 búyào 相信 xiāngxìn

    - Đừng tin vào những lời nói nhảm.

  • volume volume

    - 他 tā 胡乱 húluàn 地 dì 写下 xiěxià 几句话 jǐjùhuà

    - Anh viết nguệch ngoạc vài câu.

  • volume volume

    - 一席话 yīxíhuà 引动 yǐndòng 我 wǒ 思乡 sīxiāng 的 de 情怀 qínghuái

    - buổi nói chuyện đã khơi gợi nổi nhớ quê của tôi.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 把 bǎ 屋子里 wūzilǐ 的 de 人 rén 都 dōu 引得 yǐnde 笑 xiào 起来 qǐlai

    - một câu nói làm cho mọi người trong phòng cười ồ lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao