胞子虫 bāo zǐ chóng
volume volume

Từ hán việt: 【bào tử trùng】

Đọc nhanh: 胞子虫 (bào tử trùng). Ý nghĩa là: Một loại nguyên sinh động vật; hình trứng hoặc hình dài; ngoài có màng mỏng; kí sinh động vật gây bệnh như trùng sốt rét chẳng hạn..

Ý Nghĩa của "胞子虫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胞子虫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Một loại nguyên sinh động vật; hình trứng hoặc hình dài; ngoài có màng mỏng; kí sinh động vật gây bệnh như trùng sốt rét chẳng hạn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胞子虫

  • volume volume

    - 蚊子 wénzi 属于 shǔyú 昆虫 kūnchóng 族 zú

    - Muỗi thuộc họ côn trùng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn , 虫子 chóngzi 在 zài 蠢动 chǔndòng

    - Bạn nhìn kìa, con sâu đang bò.

  • volume volume

    - 他 tā 用药 yòngyào 把 bǎ 虫子 chóngzi 毒死 dúsǐ 了 le

    - Anh ta đã độc chết con bọ bằng thuốc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 虫子 chóngzi

    - Tôi không thích côn trùng.

  • volume volume

    - 异卵 yìluǎn 双生 shuāngshēng 的 de 双胞胎 shuāngbāotāi 来自 láizì 于 yú 两个 liǎnggè 不同 bùtóng 的 de 卵子 luǎnzǐ 中 zhōng

    - Anh em sinh đôi xuất thân từ hai quả trứng riêng biệt.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 鸟 niǎo 叼 diāo 着 zhe 虫子 chóngzi 飞来 fēilái 了 le

    - Một con chim tha con sâu bay đến.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 碰到 pèngdào 这种 zhèzhǒng 虫子 chóngzi 千万别 qiānwànbié 招惹 zhāorě 它 tā , 更 gèng 不要 búyào 拍死 pāisǐ 它 tā , 小心 xiǎoxīn 它 tā 的 de 毒液 dúyè

    - Đừng động vào loại bọ này vào mùa hè, càng không nên đập nó chết, hãy cẩn thận với nọc độc của nó

  • - 我 wǒ 看到 kàndào 那个 nàgè 虫子 chóngzi , 好 hǎo 恶心 ěxīn 啊 a

    - Tôi thấy con côn trùng đó, thật ghê tởm!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:ノフ一一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BPRU (月心口山)
    • Bảng mã:U+80DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao