胞姊 bāo zǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bào tỉ】

Đọc nhanh: 胞姊 (bào tỉ). Ý nghĩa là: Chị ruột..

Ý Nghĩa của "胞姊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胞姊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chị ruột.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胞姊

  • volume volume

    - 堂姊妹 tángzǐmèi

    - chị em họ

  • volume volume

    - 同胞兄弟 tóngbāoxiōngdì

    - anh em ruột

  • volume volume

    - 她 tā 生 shēng 了 le 一对 yīduì 双胞胎 shuāngbāotāi

    - Cô ấy sinh một cặp sinh đôi.

  • volume volume

    - 这 zhè 对 duì 双胞胎 shuāngbāotāi 长得 zhǎngde 很 hěn 像 xiàng

    - Cặp sinh đôi này trông rất giống nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 帮 bāng 她 tā 弟弟 dìdì 生 shēng 下 xià 三胞胎 sānbāotāi

    - Cô sinh ba cho anh trai mình.

  • volume volume

    - 女同胞 nǚtóngbāo 的 de 代表 dàibiǎo 貌似 màosì 是 shì 你 nǐ 了 le

    - Vậy bạn là phụ nữ.

  • volume volume

    - 在 zài 国外 guówài 辛苦 xīnkǔ 半生 bànshēng 的 de 侨胞 qiáobāo 第一次 dìyīcì 尝到 chángdào 祖国 zǔguó 的 de 温暖 wēnnuǎn

    - kiều bào vất vả nửa đời người sống ở nước ngoài, lần đầu tiên được biết hương vị ấm áp của quê nhà.

  • volume volume

    - 姊 zǐ 给 gěi 我 wǒ 买 mǎi 礼物 lǐwù

    - Chị mua quà cho tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Zǐ
    • Âm hán việt: Tỉ , Tỷ
    • Nét bút:フノ一ノフ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VLXH (女中重竹)
    • Bảng mã:U+59CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:ノフ一一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BPRU (月心口山)
    • Bảng mã:U+80DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao