Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 姊
姉
𡛰 𡛷
姊 là gì? 姊 (Tỉ, Tỷ). Bộ Nữ 女 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フノ一ノフ丨ノ). Ý nghĩa là: Chị, chị gái, Chị gái.. Từ ghép với 姊 : tỉ muội [zêmèi] Chị em (gái). Chi tiết hơn...
- tỉ muội [zêmèi] Chị em (gái).