背累 bèi lèi
volume volume

Từ hán việt: 【bội luỹ】

Đọc nhanh: 背累 (bội luỹ). Ý nghĩa là: chác.

Ý Nghĩa của "背累" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

背累 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chác

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 背累

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 书 shū 的 de 后背 hòubèi 很脏 hěnzāng

    - Mặt sau của sách rất bẩn.

  • volume volume

    - 书 shū 的 de 背页 bèiyè 有点 yǒudiǎn 脏 zàng

    - Trang sau của cuốn sách hơi bẩn.

  • volume volume

    - 为啥 wèishá 让 ràng 我 wǒ 背黑锅 bēihēiguō ?

    - Mắc gì bắt tôi nhận tội thay?

  • volume volume

    - 为了 wèile 破案 pòàn , 他 tā 背着 bēizhe 叛徒 pàntú 的 de 罪名 zuìmíng , 忍辱负重 rěnrǔfùzhòng , 担任 dānrèn 卧底 wòdǐ 的 de 工作 gōngzuò

    - Để phá án, anh ta phải gánh trên vai tội danh phản đồ, nhận nhục chịu khổ để đảm nhiệm công việc nội gián.

  • volume volume

    - 为 wèi 国家 guójiā 积累 jīlěi 了 le 巨额 jùé 财富 cáifù

    - đã tích luỹ được nhiều của cải cho đất nước.

  • volume volume

    - 为了 wèile 大伙 dàhuǒ 的 de 事 shì , 我 wǒ 多 duō 受点 shòudiǎn 累 lèi 也 yě 是 shì 应该 yīnggāi 的 de

    - vì việc của mọi người tôi có cực thêm một chút cũng được.

  • - 不要 búyào 再说 zàishuō 了 le , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 累 lèi

    - Đừng nói nữa, mọi người đều mệt rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 累›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lěi , Lèi , Liè , Lù
    • Âm hán việt: Loã , Luy , Luỵ , Luỹ
    • Nét bút:丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:WVIF (田女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao