背 bèi
volume volume

Từ hán việt: 【bội】

Đọc nhanh: 背 (bội). Ý nghĩa là: lưng; cái lưng, mu; sống; gáy; sau; mặt sau, quay lưng; quay lưng lại. Ví dụ : - 天啊!我的背不行了。 Ôi chúa ơi! Lưng của tôi không ổn rồi.. - 他的背上有一条疤痕。 Trên lưng anh ấy có một vết sẹo.. - 书的背页有点脏。 Trang sau của cuốn sách hơi bẩn.

Ý Nghĩa của "背" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

背 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lưng; cái lưng

(背儿) 躯干的一部分,部位跟胸和腹相对

Ví dụ:
  • volume volume

    - 天 tiān 啊 a ! 我 wǒ 的 de 背 bèi 不行 bùxíng 了 le

    - Ôi chúa ơi! Lưng của tôi không ổn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 背上 bèishàng 有 yǒu 一条 yītiáo 疤痕 bāhén

    - Trên lưng anh ấy có một vết sẹo.

✪ 2. mu; sống; gáy; sau; mặt sau

(背儿) 某些物体的反面或后部

Ví dụ:
  • volume volume

    - 书 shū 的 de 背页 bèiyè 有点 yǒudiǎn 脏 zàng

    - Trang sau của cuốn sách hơi bẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手背 shǒubèi 受伤 shòushāng 了 le

    - Mu bàn tay của anh ấy bị thương rồi.

背 khi là Động từ (có 5 ý nghĩa)

✪ 1. quay lưng; quay lưng lại

背部对着(跟''向''相对)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 背 bèi 过身 guòshēn 不理 bùlǐ 我 wǒ

    - Cô ấy quay lưng không thèm quan tâm tôi.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 总 zǒng 背对着 bèiduìzhe 大家 dàjiā

    - Bạn đừng lúc nào cũng quay lưng lại với mọi người.

✪ 2. thuộc; thuộc lòng

背诵

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 背熟 bèishú 这 zhè 单词 dāncí

    - Bạn phải học thuộc lòng từ này.

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 背 bèi 整篇 zhěngpiān 课文 kèwén

    - Anh ấy có thể đọc thuộc cả bài văn.

✪ 3. vi phạm; làm trái; đi ngược lại

违背; 违反

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 行为 xíngwéi 背 bèi 了 le 原则 yuánzé

    - Hành vi này vi phạm nguyên tắc.

  • volume volume

    - 他 tā 背 bèi 了 le 当初 dāngchū 的 de 承诺 chéngnuò

    - Anh ấy vi phạm lời hứa lúc đầu.

✪ 4. bỏ; bỏ đi; rời bỏ; rời khỏi

离开; 抛弃

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 背夫 bèifū 弃子 qìzǐ 太 tài 狠心 hěnxīn

    - Cô ấy bỏ chồng bỏ con quá độc ác.

  • volume volume

    - 他 tā 背井离乡 bèijǐnglíxiāng 去 qù 打拼 dǎpīn

    - Anh ấy rời bỏ quê hương đi phấn đấu làm ăn.

✪ 5. núp; trốn, giấu; giấu diếm; lén lút

躲避; 瞒

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 背 bèi 我 wǒ 私藏 sīcáng 了 le 零食 língshí

    - Cô ấy giấu tôi cất trữ đồ ăn vặt.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 背 bèi 他 tā 干坏事 gànhuàishì

    - Bạn đừng trốn anh ấy làm chuyện xấu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 背着 bēizhe 他 tā 说话 shuōhuà

    - Đừng nói sau lưng anh ấy.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

背 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. xui; xui xẻo; đen đủi; không may

不顺; 倒霉; 运气不佳

Ví dụ:
  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 怎么 zěnme 这么 zhème 背 bèi

    - Hôm nay tôi sao lại xui xẻo thế này.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 他 tā 算是 suànshì 背透 bèitòu 了 le

    - Lần này anh ấy xui xẻo đến cùng rồi.

✪ 2. vắng; hẻo lánh; vắng vẻ

偏僻

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那 nà 地方 dìfāng 有点 yǒudiǎn 背静 bèijìng

    - Nơi đó hơi hẻo lánh.

  • volume volume

    - 他 tā 家住 jiāzhù 在 zài 背角 bèijiǎo 胡同 hútòng

    - Nhà anh ấy ở trong ngõ hẻo lánh.

✪ 3. nặng tai; nghe kém; nghễnh ngãng; nghe không rõ

听觉不灵

Ví dụ:
  • volume volume

    - 爷爷 yéye 的 de 耳朵 ěrduo 有点 yǒudiǎn 背 bèi

    - Tai của ông nội hơi nặng.

  • volume volume

    - 他 tā 近年 jìnnián 耳朵 ěrduo 变背 biànbèi 了 le

    - Trong những năm gần đây tai anh ấy nghe kém hơn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 背

✪ 1. 背 + 很/ 不 + Tính từ(疼/ 酸/ 弯/ 直)

Ví dụ:
  • volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 背 bèi 又 yòu 酸 suān 又 yòu 疼 téng

    - Tôi cảm thấy lưng vừa mỏi vừa đau.

  • volume

    - 他 tā 的 de 背部 bèibù 不太酸 bùtàisuān

    - Lưng của anh ấy không quá mỏi.

✪ 2. 背 + 得/ 不 + 下来/ 出来

Ví dụ:
  • volume

    - 你 nǐ 一 yī 晚上 wǎnshang 背得 bèidé 下来 xiàlai 吗 ma ?

    - Bạn có thể thuộc trong một đêm không?

  • volume

    - 今天 jīntiān 课文 kèwén 一句 yījù 都 dōu 背 bèi 不 bù 出来 chūlái

    - Bài học hôm nay một câu cũng không thuộc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 背

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 背后 bèihòu 谤 bàng 他 tā

    - Họ nói xấu sau lưng anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 背着 bēizhe 书包 shūbāo

    - Mọi người đều đeo cặp sách.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 背后议论 bèihòuyìlùn 我 wǒ

    - Họ bàn tán về tôi sau lưng.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 在 zài 背上 bèishàng 文字 wénzì

    - Anh ấy quyết định xăm chữ lên lưng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 背景 bèijǐng 非常 fēicháng 有 yǒu 影响力 yǐngxiǎnglì

    - Hậu thuẫn của họ rất có tầm ảnh hưởng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家 jiā 背 bèi 了 le 很多 hěnduō 债务 zhàiwù

    - Gia đình họ đang gánh nhiều khoản nợ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 怎么 zěnme 这么 zhème 背 bèi

    - Hôm nay tôi sao lại xui xẻo thế này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao