肾亏 shèn kuī
volume volume

Từ hán việt: 【thận khuy】

Đọc nhanh: 肾亏 (thận khuy). Ý nghĩa là: thận hư.

Ý Nghĩa của "肾亏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肾亏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thận hư

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肾亏

  • volume volume

    - 青菜 qīngcài 水分 shuǐfèn 大 dà , 一放 yīfàng 就 jiù 会 huì 亏秤 kuīchèng

    - rau xanh tích nước nhiều, khi cân phải trừ hao.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 血亏 xuèkuī 病 bìng

    - Cậu ấy bị bệnh thiếu máu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 公司 gōngsī 亏本 kuīběn 关闭 guānbì 了 le

    - Công ty của anh ấy lỗ vốn nên đóng cửa.

  • volume volume

    - 亏有 kuīyǒu 那 nà 提示 tíshì , 避过险 bìguòxiǎn

    - May mà có nhắc nhở kia, tránh được nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 做生意 zuòshēngyì 从 cóng 不肯 bùkěn 吃亏 chīkuī

    - Ông chưa bao giờ thua lỗ trong kinh doanh.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 大亏 dàkuī

    - Anh ấy đã chịu tổn thất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 宁可 nìngkě 自己 zìjǐ 受损 shòusǔn 也 yě 不让 bùràng 别人 biérén 吃亏 chīkuī

    - Anh thà chịu tổn thương còn hơn để người khác chịu thiệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 投资 tóuzī 导致 dǎozhì 了 le 亏损 kuīsǔn

    - Đầu tư của họ dẫn đến thua lỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+1 nét)
    • Pinyin: Kuī , Yú
    • Âm hán việt: Khuy , Vu
    • Nét bút:一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMMVS (重一一女尸)
    • Bảng mã:U+4E8F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Shèn
    • Âm hán việt: Thận
    • Nét bút:丨丨フ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LEB (中水月)
    • Bảng mã:U+80BE
    • Tần suất sử dụng:Cao