副肾 fù shèn
volume volume

Từ hán việt: 【phó thận】

Đọc nhanh: 副肾 (phó thận). Ý nghĩa là: tuyến thượng thận.

Ý Nghĩa của "副肾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

副肾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tuyến thượng thận

肾上腺

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 副肾

  • volume volume

    - 那副勒 nàfùlēi 很 hěn 结实 jiēshí

    - Cái dây cương đó rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 着 zhe 一副 yīfù 老 lǎo 光 guāng 眼镜 yǎnjìng

    - Ông ấy đeo một cặp kính lão.

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 了 le 一副 yīfù 茶色 chásè 的 de 眼镜 yǎnjìng

    - Anh ấy đeo một cặp kính màu nâu đậm.

  • volume volume

    - 他 tā 俨然 yǎnrán 一副 yīfù 专家 zhuānjiā 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ấy tỏ ra như một chuyên gia.

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 古怪 gǔguài 一副 yīfù 深不可测 shēnbùkěcè 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ta có tính cách cổ quái , một bộ dạng thâm sâu khó lường

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 党委 dǎngwěi 副 fù 书记 shūji 兼 jiān 副厂长 fùchǎngzhǎng

    - Anh ấy là phó bí thư đảng uỷ kiêm luôn chức phó quản đốc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 经理 jīnglǐ 的 de 一副 yīfù 手 shǒu

    - Anh ấy là trợ lý của quản lý.

  • volume volume

    - 他成 tāchéng 了 le 她 tā 的 de 高级顾问 gāojígùwèn 你 nǐ 要说 yàoshuō 是 shì 她 tā 的 de 副手 fùshǒu 也 yě 未尝不可 wèichángbùkě

    - Anh ta trở thành cố vấn cấp cao của cô ấy - bạn có thể nói anh ta là phó của cô ấy cũng không sai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 副›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đao 刀 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phốc , Phức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWLN (一田中弓)
    • Bảng mã:U+526F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Shèn
    • Âm hán việt: Thận
    • Nét bút:丨丨フ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LEB (中水月)
    • Bảng mã:U+80BE
    • Tần suất sử dụng:Cao