肾上体 shèn shàng tǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thận thượng thể】

Đọc nhanh: 肾上体 (thận thượng thể). Ý nghĩa là: tuyến thượng thận.

Ý Nghĩa của "肾上体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肾上体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tuyến thượng thận

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肾上体

  • volume volume

    - 以上 yǐshàng 通令 tōnglìng , 公告 gōnggào 全体 quántǐ 公民 gōngmín 周知 zhōuzhī

    - cấp trên ra lệnh, thông báo cho toàn thể công dân được biết

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 体能 tǐnéng 上 shàng 占有优势 zhànyǒuyōushì

    - Anh ấy có lợi thế về thể chất.

  • volume volume

    - 在 zài 涂 tú 了 le 唇膏 chúngāo 之后 zhīhòu 涂上一层 túshàngyīcéng 唇彩 chúncǎi 能 néng 突出 tūchū 唇部 chúnbù 立体感 lìtǐgǎn

    - Sau khi thoa son, hãy thoa một lớp son bóng để làm nổi bật đôi môi.

  • volume volume

    - 合并 hébìng 两个 liǎnggè 或 huò 多个 duōge 商业 shāngyè 上 shàng 的 de 利益集团 lìyìjítuán 或 huò 法人 fǎrén 团体 tuántǐ 的 de 合并 hébìng

    - Kết hợp hai hoặc nhiều tập đoàn lợi ích kinh doanh hoặc tổ chức pháp nhân.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 喝药 hēyào 觉得 juéde 身体 shēntǐ 不适 bùshì , 马上 mǎshàng 要 yào 停药 tíngyào

    - Nếu bạn cảm thấy không khỏe sau khi dùng thuốc, hãy dừng thuốc ngay lập tức

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 尸体 shītǐ 相 xiāng 枕藉 zhěnjiè

    - Xác chết trên mặt đất xếp chồng lên nhau.

  • volume volume

    - 关于 guānyú 宇宙 yǔzhòu 起源 qǐyuán 的 de 新 xīn 理论 lǐlùn 被 bèi 世界 shìjiè 上 shàng 很多 hěnduō 著名 zhùmíng 的 de 天文学家 tiānwénxuéjiā 批 pī 得 dé 体无完肤 tǐwúwánfū

    - Các lý thuyết mới về nguồn gốc vũ trụ đã bị nhiều nhà thiên văn học nổi tiếng trên thế giới chỉ trích một cách không thương tiếc.

  • volume volume

    - 他 tā 忍受着 rěnshòuzhe 身体 shēntǐ 上 shàng 的 de 痛苦 tòngkǔ

    - Anh ấy chịu đựng nỗi đau thể xác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Shèn
    • Âm hán việt: Thận
    • Nét bút:丨丨フ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LEB (中水月)
    • Bảng mã:U+80BE
    • Tần suất sử dụng:Cao