肽聚糖 tài jù táng
volume volume

Từ hán việt: 【thái tụ đường】

Đọc nhanh: 肽聚糖 (thái tụ đường). Ý nghĩa là: peptidoglycan (PG) hoặc murein (polyme của đường và axit amin tạo thành tế bào).

Ý Nghĩa của "肽聚糖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肽聚糖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. peptidoglycan (PG) hoặc murein (polyme của đường và axit amin tạo thành tế bào)

peptidoglycan (PG) or murein (polymer of sugars and amino acids forming cell wall)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肽聚糖

  • volume volume

    - 什锦糖 shíjǐntáng

    - kẹo thập cẩm.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 聚集 jùjí 起来 qǐlai , 组成 zǔchéng 国民 guómín 自卫队 zìwèiduì 来 lái 保卫 bǎowèi 他们 tāmen 的 de 城镇 chéngzhèn

    - Mọi người tụ tập lại và thành lập đội dân quốc phòng để bảo vệ thành phố của họ.

  • volume volume

    - 麦芽糖 màiyátáng 粘 zhān 在 zài 一块儿 yīkuàier 了 le

    - Lúa mì mọc mới tốt làm sao!

  • volume volume

    - 人才 réncái 聚 jù 艺苑 yìyuàn

    - Người tài tụ tập ở vườn nghệ thuật.

  • volume volume

    - 为了 wèile 这次 zhècì 难得 nánde 的 de 相聚 xiāngjù 干杯 gānbēi !

    - Vì dịp gặp gỡ quý báu này, cạn ly!

  • volume volume

    - 人们 rénmen 聚在 jùzài 广场 guǎngchǎng 上 shàng 庆祝 qìngzhù

    - Người ta tụ tập ở quảng trường để ăn mừng.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 聚在一起 jùzàiyìqǐ , 谈天说地 tántiānshuōdì , 好 hǎo 不 bù 热闹 rènao

    - họ tập trung lại, nói chuyện trên trời dưới đất, náo nhiệt biết mấy.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 吃 chī 你 nǐ 的 de 喜糖 xǐtáng 啊 a ?

    - Khi nào thì được ăn kẹo cưới của cháu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 聚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:SEOOO (尸水人人人)
    • Bảng mã:U+805A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:ノフ一一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKI (月大戈)
    • Bảng mã:U+80BD
    • Tần suất sử dụng:Thấp