肺膜炎 fèi mó yán
volume volume

Từ hán việt: 【phế mô viêm】

Đọc nhanh: 肺膜炎 (phế mô viêm). Ý nghĩa là: phế mạc viêm.

Ý Nghĩa của "肺膜炎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肺膜炎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phế mạc viêm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肺膜炎

  • volume volume

    - 动脉 dòngmài 内膜 nèimó 炎 yán 动脉 dòngmài 内层 nèicéng 膜 mó 的 de 炎症 yánzhèng

    - Viêm màng trong động mạch

  • volume volume

    - 麻疹 mázhěn 合并 hébìng 肺炎 fèiyán

    - Lên sởi kéo theo viêm phổi.

  • volume volume

    - 脑膜炎 nǎomóyán

    - viêm màng não

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 肺炎 fèiyán

    - Anh ấy bị viêm phổi.

  • volume volume

    - 他 tā 流感 liúgǎn 合并 hébìng 了 le 肺炎 fèiyán

    - Anh ấy bị cúm kèm theo viêm phổi.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 三口 sānkǒu 疑似 yísì 新冠 xīnguān 肺炎 fèiyán , 爸妈 bàmā 已 yǐ 卧病 wòbìng 不起 bùqǐ

    - Một nhà ba người nghi nhiếm covid 19, bố mẹ đã ốm nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 青霉素 qīngméisù 对 duì 肺炎 fèiyán 有 yǒu 显著 xiǎnzhù 的 de 疗效 liáoxiào

    - Pê-ni-xi-lin có hiệu quả trong việc trị bệnh viêm phổi.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 诊断 zhěnduàn 这病 zhèbìng 为 wèi 肺炎 fèiyán

    - Bác sĩ chẩn đoán bệnh là viêm phổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Tán , Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diễm , Viêm , Đàm
    • Nét bút:丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FF (火火)
    • Bảng mã:U+708E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Fèi , Pèi
    • Âm hán việt: Bái , Phế
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJB (月十月)
    • Bảng mã:U+80BA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 膜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BTAK (月廿日大)
    • Bảng mã:U+819C
    • Tần suất sử dụng:Cao