赤槿 chì jǐn
volume volume

Từ hán việt: 【xích cận】

Đọc nhanh: 赤槿 (xích cận). Ý nghĩa là: dâm bụt.

Ý Nghĩa của "赤槿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赤槿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dâm bụt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赤槿

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应 yīng 明白 míngbai 金无足赤 jīnwúzúchì 呀 ya

    - Chúng ta nên hiểu được rằng không có vàng nào là nguyên chất.

  • volume volume

    - 麻黄 máhuáng 连 lián 轺 yáo 赤小豆 chìxiǎodòu 汤 tāng

    - Bài thuốc Ma hoàng liên diêu xích tiểu đậu thang

  • volume volume

    - 在 zài 暴动 bàodòng 中 zhōng , 农奴 nóngnú 们 men 以 yǐ 赤手空拳 chìshǒukōngquán 对付 duìfu 钢枪 gāngqiāng 铁炮 tiěpào

    - Trong cuộc nổi dậy, nông nô đã đối đầu với súng thép chỉ bằng đôi tay trắng.

  • volume volume

    - 他 tā 赤 chì 着 zhe 膊 bó 在 zài 干活 gànhuó 呢 ne

    - Anh ấy cởi trần đang làm việc.

  • volume volume

    - 当前 dāngqián 的 de 贸易赤字 màoyìchìzì 表明 biǎomíng 我们 wǒmen 的 de 进出口 jìnchūkǒu 贸易 màoyì 严重 yánzhòng 失调 shītiáo

    - Tình trạng thâm hụt thương mại hiện tại cho thấy sự mất cân đối nghiêm trọng trong hoạt động xuất nhập khẩu của chúng ta.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 赤色 chìsè 的 de 花朵 huāduǒ

    - Cô ấy thích hoa màu đỏ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 提前 tíqián 预防 yùfáng 贸易赤字 màoyìchìzì

    - Chúng ta phải dự phòng trước thâm hụt thương mại.

  • volume volume

    - 慢着 mànzhe 除非 chúfēi 你 nǐ 想 xiǎng 改成 gǎichéng 赤裸 chìluǒ 星期三 xīngqīsān

    - Trừ khi bạn đang nghĩ về những ngày thứ Tư trần trụi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 槿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Qín
    • Âm hán việt: Cẩn , Cận
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTLM (木廿中一)
    • Bảng mã:U+69FF
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 赤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Xích 赤 (+0 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Thích , Xích
    • Nét bút:一丨一ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GLNC (土中弓金)
    • Bảng mã:U+8D64
    • Tần suất sử dụng:Cao