肩肌 jiān jī
volume volume

Từ hán việt: 【kiên cơ】

Đọc nhanh: 肩肌 (kiên cơ). Ý nghĩa là: bả vai.

Ý Nghĩa của "肩肌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肩肌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bả vai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肩肌

  • volume volume

    - 骈肩 piánjiān ( 肩 jiān 挨肩 āijiān , 形容 xíngróng 人多 rénduō )

    - vai chen vai (có rất nhiều người)

  • volume volume

    - 他 tā 肩负重任 jiānfùzhòngrèn

    - Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 肩膀 jiānbǎng 很 hěn 宽 kuān

    - Vai anh ấy rất rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 肩负着 jiānfùzhe 养家 yǎngjiā 的 de 重大责任 zhòngdàzérèn

    - Anh ấy có trách nhiệm to lớn gánh vác nuôi nấng gia đình mình.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 柔着 róuzhe 她 tā 的 de 肩膀 jiānbǎng 安慰 ānwèi 她 tā

    - Anh ấy nhẹ nhàng xoa vai cô ấy để an ủi.

  • volume volume

    - 他 tā 耸了耸肩 sǒnglesǒngjiān , 现出 xiànchū 不可 bùkě 理解 lǐjiě 的 de 神情 shénqíng

    - anh ấy nhún nhún vai, tỏ vẻ khó hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 锻炼 duànliàn 肌肉 jīròu

    - Anh ấy luyện cơ bắp mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胸部 xiōngbù 肌肉 jīròu 很 hěn 发达 fādá

    - Cơ ngực anh ấy thật khủng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:ノフ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHN (月竹弓)
    • Bảng mã:U+808C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao