比肩 bǐjiān
volume volume

Từ hán việt: 【bí kiên】

Đọc nhanh: 比肩 (bí kiên). Ý nghĩa là: kề vai; so vai; sát cánh, sánh vai. Ví dụ : - 比肩作战 kề vai chiến đấu

Ý Nghĩa của "比肩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比肩 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kề vai; so vai; sát cánh

并肩

Ví dụ:
  • volume volume

    - 比肩 bǐjiān 作战 zuòzhàn

    - kề vai chiến đấu

✪ 2. sánh vai

肩挨着肩

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比肩

  • volume volume

    - 比肩 bǐjiān 作战 zuòzhàn

    - kề vai chiến đấu

  • volume volume

    - 这 zhè 副 fù 肩膀 jiānbǎng 无比 wúbǐ 坚强 jiānqiáng

    - Đôi vai này vô cùng vững chãi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 比肩而立 bǐjiānérlì , 共同努力 gòngtóngnǔlì

    - Chúng tôi kề vai sát cánh, cùng nhau nỗ lực.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 不识货 bùshíhuò , 就 jiù 怕 pà 货比货 huòbǐhuò

    - không sợ không biết của, chỉ sợ khi so của.

  • volume volume

    - 三维动画 sānwéidònghuà 比 bǐ 二维 èrwéi 动画 dònghuà 更 gèng 生动 shēngdòng

    - Hoạt hình 3D sống động hơn hoạt hình 2D.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 液体 yètǐ 比重 bǐzhòng 不同 bùtóng

    - Các chất lỏng có mật độ khác nhau.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 因而 yīnér 比赛 bǐsài 被 bèi 取消 qǔxiāo

    - Trời mưa, vì vậy mà trận đấu bị hủy.

  • volume volume

    - 下 xià 人们 rénmen 吃 chī 的 de 这些 zhèxiē 东西 dōngxī 比 bǐ 达官贵人 dáguānguìrén 喂狗 wèigǒu 的 de 还 hái 差 chà

    - những thức ăn mà thuộc hạ ăn còn không bằng thức ăn quan cho chó ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao