肖邦 xiāobāng
volume volume

Từ hán việt: 【tiếu bang】

Đọc nhanh: 肖邦 (tiếu bang). Ý nghĩa là: Frederic Chopin hoặc Fryderyk Franciszek Chopin (1810-1849), nghệ sĩ piano và nhà soạn nhạc người Ba Lan.

Ý Nghĩa của "肖邦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肖邦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Frederic Chopin hoặc Fryderyk Franciszek Chopin (1810-1849), nghệ sĩ piano và nhà soạn nhạc người Ba Lan

人名

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肖邦

  • volume volume

    - 在 zài 西 xī 佛吉尼亚 fújíníyà 有人 yǒurén 在 zài 我 wǒ 门外 ménwài 焚烧 fénshāo 这 zhè 幅 fú 肖像 xiàoxiàng

    - Hình nộm này bị đốt cháy bên ngoài cửa nhà tôi ở Tây Virginia.

  • volume volume

    - 喀拉拉邦 kālālābāng 是 shì 热 rè 还是 háishì 冷 lěng

    - Nó là nóng hay lạnh trong Kerala?

  • volume volume

    - 邦德 bāngdé 挑拨 tiǎobō 我们 wǒmen

    - Bond đã chơi chúng tôi với nhau.

  • volume volume

    - 在 zài 联邦快递 liánbāngkuàidì 的 de 盒子 hézi 里 lǐ 回 huí 它 tā 原来 yuánlái 的 de 地方 dìfāng 去 qù 了 le

    - Nó nằm trong hộp FedEx trên đường trở về nơi xuất phát.

  • volume volume

    - 她 tā 只要 zhǐyào 站 zhàn 在 zài 肖战 xiàozhàn 面前 miànqián , 就 jiù 会 huì 拿腔拿调 náqiāngnádiào

    - Cô ấy cứ hễ đứng trước mặt Tiêu Chiến là lại làm bộ làm tịch.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 的 de 生肖 shēngxiào 吗 ma ?

    - Bạn có biết con giáp của mình không?

  • volume volume

    - 在 zài 十二生肖 shíèrshēngxiào 中 zhōng , 蛇 shé 是 shì 巳 sì 的 de 代表 dàibiǎo

    - Trong mười hai con giáp, rắn là đại diện của tỵ.

  • volume volume

    - 在 zài 十二生肖 shíèrshēngxiào 中 zhōng , 龙是 lóngshì 唯一 wéiyī 的 de 神话 shénhuà 兽 shòu , 在 zài 龙 lóng 年 nián 出生 chūshēng 的 de 人 rén 被 bèi 认为 rènwéi 吉祥 jíxiáng 的 de

    - Trong 12 con giáp, rồng là con vật thần thoại duy nhất, và những người sinh vào năm rồng được coi là điềm lành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiāo , Xiào
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiếu
    • Nét bút:丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FB (火月)
    • Bảng mã:U+8096
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 邦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJNL (手十弓中)
    • Bảng mã:U+90A6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao