肉钉儿 ròu dīng er
volume volume

Từ hán việt: 【nhụ đinh nhi】

Đọc nhanh: 肉钉儿 (nhụ đinh nhi). Ý nghĩa là: thịt thái hạt lựu.

Ý Nghĩa của "肉钉儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肉钉儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thịt thái hạt lựu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肉钉儿

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 牛肉干 niúròugān 儿 ér

    - Anh ấy thích ăn thịt bò khô.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 肉皮儿 ròupíer 嫩 nèn

    - trẻ nhỏ da thịt còn non.

  • volume volume

    - 瘦肉 shòuròu 馅儿 xiànér

    - nhân thịt nạc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 哪儿 nǎér 知道 zhīdào 他 tā 不吃 bùchī 鸡肉 jīròu

    - Tôi đâu biết anh ta không ăn thịt gà?

  • volume volume

    - 你 nǐ 尝 cháng 得出 déchū 炖肉 dùnròu 里 lǐ 有 yǒu 大蒜 dàsuàn 味儿 wèier 吗 ma

    - Bạn có thể nếm được hương tỏi trong thịt hầm không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 肉馅 ròuxiàn 儿 ér 饺子 jiǎozi

    - Tôi thích ăn há cảo nhân thịt.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 你 nǐ 特别 tèbié 爱 ài 吃 chī 羊肉串 yángròuchuàn 儿 ér 一次 yīcì 能 néng 吃 chī 五十 wǔshí 串儿 chuànér

    - Tôi nghe nói bạn thích ăn thịt cừu xiên, bạn có thể ăn 50 xiên mỗi lần

  • volume volume

    - 我 wǒ 儿子 érzi 很 hěn 喜欢 xǐhuan 吃 chī 精肉 jīngròu

    - thằng bé nhà tôi rất thích ăn thịt nạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Dīng , Dìng
    • Âm hán việt: Đinh , Đính
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCMN (重金一弓)
    • Bảng mã:U+9489
    • Tần suất sử dụng:Cao