肉嘟嘟 ròu dū dū
volume volume

Từ hán việt: 【nhụ đô đô】

Đọc nhanh: 肉嘟嘟 (nhụ đô đô). Ý nghĩa là: Mập mạp.

Ý Nghĩa của "肉嘟嘟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肉嘟嘟 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mập mạp

chubby

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肉嘟嘟

  • volume volume

    - 弟弟 dìdì 气得 qìdé 嘟起 dūqǐ 了 le 嘴 zuǐ

    - Em trai bực tức trề môi ra.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 嘟囔 dūnang 什么 shénme 呀 ya

    - anh đang lẩm bẩm gì đó?

  • volume volume

    - 嘟噜 dūlū 着 zhe 脸 liǎn

    - xụ mặt

  • volume volume

    - 他 tā 腰带 yāodài 上 shàng 滴里嘟噜 dīlǐdūlu 地挂 dìguà 着 zhe 好多 hǎoduō 钥匙 yàoshi

    - Thắt lưng anh ấy móc nhiều chìa khoá lớn nhỏ khác nhau.

  • volume volume

    - 直接 zhíjiē 从 cóng 碗 wǎn 里 lǐ 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝汤 hētāng 是 shì 粗俗 cūsú 的 de

    - Uống súp trực tiếp từ bát là một hành động thô tục.

  • volume volume

    - 她 tā 正用 zhèngyòng 吸管 xīguǎn 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝牛奶 hēniúnǎi

    - Cô ấy đang dùng ống hút để uống sữa.

  • volume volume

    - 小刘 xiǎoliú 端起 duānqǐ 一碗水 yīwǎnshuǐ , 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝 hē 了 le 下去 xiàqù

    - bé Lưu bê bát nước lên uống ừng ực.

  • volume volume

    - 他嘟 tādū 着 zhe 嘴 zuǐ 说 shuō : 我 wǒ 不想 bùxiǎng 做 zuò 这个 zhègè !

    - Anh ấy bĩu môi nói: "Tôi không muốn làm cái này!"

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:丨フ一一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJAL (口十日中)
    • Bảng mã:U+561F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao