聪明反被聪明误 cōngmíng fǎn bèi cōngmíng wù
volume volume

Từ hán việt: 【thông minh phản bị thông minh ngộ】

Đọc nhanh: 聪明反被聪明误 (thông minh phản bị thông minh ngộ). Ý nghĩa là: Khôn lắm dại nhiều; hết khôn dồn đến dại.

Ý Nghĩa của "聪明反被聪明误" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

聪明反被聪明误 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khôn lắm dại nhiều; hết khôn dồn đến dại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 聪明反被聪明误

  • volume volume

    - 他 tā 仗 zhàng 着 zhe 聪明 cōngming 获 huò 成功 chénggōng

    - Anh ấy dựa vào thông minh đạt được thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 聪明 cōngming , 倒 dào 很 hěn 努力 nǔlì

    - Anh ấy không thông minh, nhưng lại rất chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 勤快 qínkuài 还 hái 很 hěn 聪明 cōngming

    - Anh ấy không chỉ siêng năng mà còn rất thông minh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家 jiā 的 de 男 nán 聪明 cōngming 又 yòu 懂事 dǒngshì

    - Con trai của họ thông minh lại biết nghe lời.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 太 tài 聪明 cōngming , 但 dàn 十分 shífēn 勤奋 qínfèn

    - Cậu ấy không quá thông minh, nhưng bù lại vô cùng chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 不但 bùdàn 聪明 cōngming , 而且 érqiě 非常 fēicháng 勤奋 qínfèn

    - Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 聪明 cōngming , 然而 ránér 常常 chángcháng 粗心 cūxīn

    - Anh ấy rất thông minh, nhưng mà hay bất cẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 固然 gùrán 聪明 cōngming , 但 dàn 也 yě 需要 xūyào 努力 nǔlì

    - Anh ấy tất nhiên thông minh, nhưng cũng cần nỗ lực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 聪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+9 nét)
    • Pinyin: Cōng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:一丨丨一一一丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJCRP (尸十金口心)
    • Bảng mã:U+806A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 误›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Ngộ
    • Nét bút:丶フ丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVRMK (戈女口一大)
    • Bảng mã:U+8BEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa