聪明一世糊涂一时 cōngmíng yīshì hútú yīshí
volume volume

Từ hán việt: 【thông minh nhất thế hồ đồ nhất thì】

Đọc nhanh: 聪明一世糊涂一时 (thông minh nhất thế hồ đồ nhất thì). Ý nghĩa là: Khôn ba năm dại một giờ.

Ý Nghĩa của "聪明一世糊涂一时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

聪明一世糊涂一时 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khôn ba năm dại một giờ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 聪明一世糊涂一时

  • volume volume

    - 他同 tātóng 哥哥 gēge 一样 yīyàng 聪明 cōngming

    - Anh ấy thông minh như anh trai mình.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 没有 méiyǒu 听懂 tīngdǒng , 后 hòu 首一 shǒuyī 想 xiǎng 才 cái 明白 míngbai 了 le

    - lúc đó nghe không hiểu, sau này mới nghĩ ra.

  • volume volume

    - 他 tā 比 bǐ 我 wǒ 稍微 shāowēi 聪明 cōngming 一点 yìdiǎn

    - Anh ấy thông minh hơn tôi một chút.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 糊涂 hútú , 做下 zuòxià 不名誉 bùmíngyù 的 de 蠢事 chǔnshì

    - nhất thời hồ đồ, làm chuyện ngu xuẩn

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 一时 yīshí 糊涂 hútú , 她 tā 同意 tóngyì 和 hé 他 tā 约会 yuēhuì

    - Do nhất thời hồ đồ, cô đồng ý hẹn hò với anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一个 yígè 非常 fēicháng 聪明 cōngming 的 de 妹 mèi

    - Cô ấy là một cô gái rất thông minh.

  • volume volume

    - 好 hǎo 一个 yígè 大骗子 dàpiànzi , 还好 háihǎo 我 wǒ 聪明 cōngming , 没上 méishàng 你 nǐ 的 de 当 dāng

    - Hay cho tên bịp, cũng may ta thông minh, chưa có mắc lừa nhà ngươi

  • volume volume

    - 哪个 něigè 小淘气 xiǎotáoqì 干 gàn 的 de 聪明 cōngming 事 shì 让 ràng 水龙头 shuǐlóngtóu 开 kāi 了 le 一夜 yīyè

    - đứa trẻ nào tài lanh đã để cho vòi nước mở suốt một đêm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 世›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨丨一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:PT (心廿)
    • Bảng mã:U+4E16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丶丶一ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOMD (水人一木)
    • Bảng mã:U+6D82
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 糊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+9 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú , Hù
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDJRB (火木十口月)
    • Bảng mã:U+7CCA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 聪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+9 nét)
    • Pinyin: Cōng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:一丨丨一一一丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJCRP (尸十金口心)
    • Bảng mã:U+806A
    • Tần suất sử dụng:Cao