联手 liánshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【liên thủ】

Đọc nhanh: 联手 (liên thủ). Ý nghĩa là: liên kết; hợp lại; cùng nhau. Ví dụ : - 十多位科学家联手进行实地调查。 hơn mười nhà khoa học cùng nhau tiến hành việc điều tra.. - 这部电视剧由两家电视台联手摄制。 bộ phim này do hai đài truyền hình cùng hợp tác sản xuất.

Ý Nghĩa của "联手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

联手 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liên kết; hợp lại; cùng nhau

联合; 共同

Ví dụ:
  • volume volume

    - 十多位 shíduōwèi 科学家 kēxuéjiā 联手 liánshǒu 进行 jìnxíng 实地调查 shídìdiàochá

    - hơn mười nhà khoa học cùng nhau tiến hành việc điều tra.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电视剧 diànshìjù 由 yóu 两家 liǎngjiā 电视台 diànshìtái 联手 liánshǒu 摄制 shèzhì

    - bộ phim này do hai đài truyền hình cùng hợp tác sản xuất.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 联手

  • volume volume

    - 手写 shǒuxiě 挽联 wǎnlián 饱含 bǎohán 深情 shēnqíng

    - Câu đối phúng điếu viết tay chứa đầy tình cảm sâu đậm.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电视剧 diànshìjù 由 yóu 两家 liǎngjiā 电视台 diànshìtái 联手 liánshǒu 摄制 shèzhì

    - bộ phim này do hai đài truyền hình cùng hợp tác sản xuất.

  • volume volume

    - 十多位 shíduōwèi 科学家 kēxuéjiā 联手 liánshǒu 进行 jìnxíng 实地调查 shídìdiàochá

    - hơn mười nhà khoa học cùng nhau tiến hành việc điều tra.

  • volume volume

    - 一 yī 出手 chūshǒu 就 jiù 给 gěi 他 tā 两块钱 liǎngkuàiqián

    - vừa lấy ra, liền đưa cho nó hai đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 唱歌 chànggē 真不错 zhēnbùcuò , 每次 měicì 联欢 liánhuān 总 zǒng 要 yào 露一手 lòuyīshǒu

    - anh ấy hát rất hay, mỗi lần liên hoan đều thể hiện năng khiếu riêng của mình.

  • volume volume

    - 一 yī 松手 sōngshǒu , 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa buông tay, bút máy rơi xuống đất.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 为 wèi 人们 rénmen 提供 tígōng 了 le 即时 jíshí 的 de 联系方式 liánxìfāngshì

    - Điện thoại di động cung cấp cho mọi người những cách kết nối tức thời.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 联手 liánshǒu 制作 zhìzuò 了 le 这个 zhègè 节目 jiémù

    - Họ hợp tác để sản xuất chương trình này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 联›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJTK (尸十廿大)
    • Bảng mã:U+8054
    • Tần suất sử dụng:Rất cao