联 lián
volume volume

Từ hán việt: 【liên】

Đọc nhanh: 联 (liên). Ý nghĩa là: liên; liên kết; liên hợp, đối; câu đối. Ví dụ : - 两国联为友好同盟。 Hai nước liên kết thành đồng minh hữu hảo.. - 大家联合起来力量大。 Mọi người liên hợp lại thì sức mạnh lớn hơn.. - 多企业联办了这次活动。 Nhiều doanh nghiệp đã liên kết tổ chức lần sự kiện này.

Ý Nghĩa của "联" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

联 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liên; liên kết; liên hợp

联结;联合

Ví dụ:
  • volume volume

    - 两 liǎng 国联 guólián 为 wèi 友好 yǒuhǎo 同盟 tóngméng

    - Hai nước liên kết thành đồng minh hữu hảo.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 联合 liánhé 起来 qǐlai 力量 lìliàng 大 dà

    - Mọi người liên hợp lại thì sức mạnh lớn hơn.

  • volume volume

    - 多 duō 企业 qǐyè 联办 liánbàn 了 le 这次 zhècì 活动 huódòng

    - Nhiều doanh nghiệp đã liên kết tổ chức lần sự kiện này.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

联 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đối; câu đối

对联

Ví dụ:
  • volume volume

    - 春节 chūnjié 时 shí , 门上 ménshàng 会 huì 贴 tiē 春联 chūnlián

    - Dịp Tết Nguyên Đán, trên cửa sẽ dán câu đối Tết.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 的 de 对联 duìlián 真 zhēn 好看 hǎokàn

    - Câu đối anh ấy viết thật đẹp.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店里 diànlǐ 卖 mài 很多 hěnduō 对联 duìlián

    - Trong cửa hàng này bán rất nhiều câu đối.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 联

  • volume volume

    - 他 tā 东海岸 dōnghǎiàn 的 de 亲戚 qīnqī 跟 gēn 他 tā 没有 méiyǒu 联系 liánxì

    - Những người thân ở bờ biển phía đông của anh ấy không hề nghe tin gì về anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 在 zài 办公室 bàngōngshì , 可能 kěnéng 是 shì 联系 liánxì 工作 gōngzuò 去 qù 了 le

    - anh ấy không có trong văn phòng, có lẽ đã đi liên hệ công tác rồi

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 公司 gōngsī 保持 bǎochí 联络 liánluò

    - Anh ấy giữ liên lạc với công ty.

  • volume volume

    - 互联网 hùliánwǎng 改变 gǎibiàn 了 le 这个 zhègè 时代 shídài

    - Internet đã thay đổi thời đại này.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 好友 hǎoyǒu 写 xiě 了 le 挽联 wǎnlián

    - Anh ấy viết câu đối viếng cho người bạn thân.

  • volume volume

    - 高山 gāoshān 大河 dàhé 不能 bùnéng 隔断 géduàn 我们 wǒmen 两国人民 liǎngguórénmín 之间 zhījiān 的 de 联系 liánxì 和 hé 往来 wǎnglái

    - núi cao sông rộng không thể ngăn cách giữa nhân dân hai nước chúng ta đi lại liên hệ với nhau.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一 yī 提到 tídào 维也纳 wéiyěnà 就 jiù 会 huì 联想 liánxiǎng 到 dào 华尔兹 huáěrzī 圆舞曲 yuánwǔqǔ 和 hé 咖啡馆 kāfēiguǎn

    - Khi nhắc đến Vienna, người ta sẽ liên tưởng đến vũ điệu Valse và quán cà phê.

  • volume volume

    - 亲子 qīnzǐ 间 jiān 的 de 联系 liánxì 是 shì 天然 tiānrán 的 de

    - Sự gắn kết giữa cha mẹ và con cái là điều tự nhiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 联›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJTK (尸十廿大)
    • Bảng mã:U+8054
    • Tần suất sử dụng:Rất cao