耳软心活 ěr ruǎn xīn huó
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ nhuyễn tâm hoạt】

Đọc nhanh: 耳软心活 (nhĩ nhuyễn tâm hoạt). Ý nghĩa là: nhẹ dạ; cả tin; nông nổi, dễ tin người mà làm theo những điều dại dột.

Ý Nghĩa của "耳软心活" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耳软心活 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhẹ dạ; cả tin; nông nổi, dễ tin người mà làm theo những điều dại dột

自己没有主见,轻信别人的话

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耳软心活

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 样子 yàngzi 呆板 dāibǎn , 心倒 xīndào 很 hěn 灵活 línghuó

    - nhìn tướng anh ta khô khan vậy chứ trong lòng cũng ướt át lắm.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 落实 luòshí 了 le , 干活 gànhuó 也 yě 塌心 tāxīn

    - sự việc chu đáo, làm việc cũng yên tâm.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 不 bù 甘心 gānxīn 就 jiù 软磨硬泡 ruǎnmóyìngpào 起来 qǐlai

    - Hai người không thể giải hòa được liền tìm mọi cách để quấy rầy nhau.

  • volume volume

    - 别 bié 担心 dānxīn , 您 nín 会 huì 很快 hěnkuài 习惯 xíguàn 义乌 yìwū 的 de 生活 shēnghuó

    - Đừng lo lắng, bạn sẽ nhanh chóng làm quen với cuộc sống ở Nghĩa Ô.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 活干 huógàn 得 dé 省心 shěngxīn

    - Công việc hôm nay làm không tốn sức.

  • volume volume

    - 他 tā 耳朵软 ěrduōruǎn , 容易 róngyì 听 tīng 别人 biérén 的话 dehuà

    - Anh ta nhẹ dạ, dễ nghe lời người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 就是 jiùshì 心软 xīnruǎn

    - Cô ấy chính là mềm lòng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这种 zhèzhǒng 软柿子 ruǎnshìzi , 谁 shuí 见 jiàn 了 le 谁 shuí 欺负 qīfu , 活该 huógāi !

    - Cái loại nhu nhược như mày, gặp ai ai cũng bắt nạt, đáng đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao