耳挖勺儿 ěr wā sháo er
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ oạt thược nhi】

Đọc nhanh: 耳挖勺儿 (nhĩ oạt thược nhi). Ý nghĩa là: đồ ngoáy tai; đồ móc tai; đồ ráy tai.

Ý Nghĩa của "耳挖勺儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耳挖勺儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồ ngoáy tai; đồ móc tai; đồ ráy tai

耳挖子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耳挖勺儿

  • volume volume

    - 一埯 yīǎn 儿 ér 花生 huāshēng

    - một khóm lạc

  • volume volume

    - 妈妈 māma 买十把 mǎishíbǎ 勺儿 sháoér

    - Mẹ mua 10 cái thìa.

  • volume volume

    - 婴儿 yīngér 耳聪 ěrcōng 灵敏 língmǐn

    - Trẻ sơ sinh tai thính nhạy bén.

  • volume volume

    - 老头儿 lǎotouer 把 bǎ 嘴 zuǐ 贴近 tiējìn 他 tā 的 de 耳朵 ěrduo 边 biān , 低低 dīdī 地 dì 说 shuō 了 le 几句 jǐjù

    - ông già ghé vào tai anh ấy, nói nhỏ mấy câu.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 掌勺儿 zhǎngsháoér 的 de ( 饭馆 fànguǎn 、 食堂 shítáng 中 zhōng 主持 zhǔchí 烹调 pēngtiáo 的 de 厨师 chúshī )

    - đầu bếp; thợ nấu

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 很大 hěndà 的 de 通知 tōngzhī 牌儿 páiér

    - Một tấm bảng thông báo to.

  • volume volume

    - 你 nǐ 走 zǒu 之前 zhīqián 借 jiè 的 de 耳麦 ěrmài 放 fàng 哪儿 nǎér 了 le

    - Những chiếc tai nghe mà bạn đã mượn trước khi đi đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 勺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+1 nét)
    • Pinyin: Sháo , Zhuó
    • Âm hán việt: Chước , Thược
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PI (心戈)
    • Bảng mã:U+52FA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 挖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā
    • Âm hán việt: Oát , Oạt
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJCN (手十金弓)
    • Bảng mã:U+6316
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao