叉锄 chā chú
volume volume

Từ hán việt: 【xoa sừ】

Đọc nhanh: 叉锄 (xoa sừ). Ý nghĩa là: cào; cái cào; bừa cào.

Ý Nghĩa của "叉锄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叉锄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cào; cái cào; bừa cào

有两个或更多叉齿,用于园中锄土或耕种的手持工具

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叉锄

  • volume volume

    - 园艺 yuányì 叉子 chāzǐ 的 de 一个 yígè 尖齿 jiānchǐ 把 bǎ 他 tā 的 de 脚 jiǎo 扎 zhā 了 le

    - "Một chiếc ngàm nhọn của cây cào vườn đã đâm vào chân anh ta."

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 叉 chā 吃饭 chīfàn

    - Cô ấy dùng nĩa ăn cơm.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 了 le , 不好 bùhǎo 锄 chú

    - Đất cứng lại rồi, khó cuốc quá

  • volume volume

    - 门 mén 被 bèi 叉住 chāzhù 打不开 dǎbùkāi

    - Cửa bị chặn không mở được.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 农民 nóngmín 用 yòng 叉子 chāzǐ 耕种 gēngzhòng 庄稼 zhuāngjia

    - Nông dân thời cổ đại sử dụng cái cào để trồng trọt.

  • volume volume

    - 吃 chī 西餐 xīcān 用 yòng 刀叉 dāochā

    - dùng dao, nĩa ăn đồ ăn tây.

  • volume volume

    - 大 dà 锄 chú

    - cái cuốc to.

  • volume volume

    - 农夫 nóngfū 在 zài 田畔 tiánpàn 锄草 chúcǎo

    - Người nông dân đang làm cỏ ở rìa ruộng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Chā , Chá , Chǎ , Chà , Chāi
    • Âm hán việt: Xoa
    • Nét bút:フ丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+53C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Chú
    • Âm hán việt: Sừ , Sự
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCBMS (重金月一尸)
    • Bảng mã:U+9504
    • Tần suất sử dụng:Trung bình