耗散功率 hào sàn gōnglǜ
volume volume

Từ hán việt: 【háo tán công suất】

Đọc nhanh: 耗散功率 (háo tán công suất). Ý nghĩa là: công suất tiêu tán.

Ý Nghĩa của "耗散功率" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耗散功率 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. công suất tiêu tán

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耗散功率

  • volume volume

    - 功率 gōnglǜ 匹配 pǐpèi

    - công suất phối hợp.

  • volume volume

    - 伏安 fúān 法 fǎ 功率 gōnglǜ 单位 dānwèi , 等于 děngyú 一 yī 伏特 fútè 和 hé 一 yī 安培 ānpéi 的 de 乘积 chéngjī , 等于 děngyú 一 yī 瓦特 wǎtè

    - Đơn vị công suất theo công thức Volt-Ampere (VA) bằng tích của một Volt và một Ampere, tương đương với một Watt.

  • volume volume

    - 食 shí 不得 bùdé 过饱 guòbǎo , 过饱 guòbǎo 则 zé 肠胃 chángwèi 必伤 bìshāng ; 眠 mián 不得 bùdé 过久 guòjiǔ , 过久 guòjiǔ 则 zé 精气 jīngqì 耗散 hàosàn

    - Thức ăn không nên ăn quá no, nó quá dạ dày và ruột sẽ tổn thương, ngủ không nên ngủ quá lâu, ngủ lâu quá tinh khí bị tiêu tan.

  • volume volume

    - 千瓦 qiānwǎ 小时 xiǎoshí 电功率 diàngōnglǜ 的 de 单位 dānwèi , 等于 děngyú 在 zài 一 yī 千瓦 qiānwǎ 功率 gōnglǜ 下 xià 一 yī 小时 xiǎoshí 内 nèi 消耗 xiāohào 的 de 功 gōng

    - số điện.

  • volume volume

    - 他 tā 率领 shuàilǐng 团队 tuánduì 取得 qǔde 了 le 成功 chénggōng

    - Anh ấy lãnh đạo đội ngũ đạt được thành công.

  • volume volume

    - 事半功倍 shìbàngōngbèi 的 de 学习 xuéxí 效率 xiàolǜ 让 ràng 他 tā 节省 jiéshěng 了 le 不少 bùshǎo 时间 shíjiān

    - Hiệu xuất học tập gấp đôi sẽ giúp anh ấy tiết kiệm được thời gian.

  • volume

    - 成功 chénggōng 的 de 概率 gàilǜ 只有 zhǐyǒu 10

    - Tỷ lệ thành công chỉ 10%.

  • volume volume

    - 他 tā 尝试 chángshì 估量 gūliáng 成功 chénggōng 概率 gàilǜ

    - Anh ấy thử xem xét xác suất thành công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 功›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MKS (一大尸)
    • Bảng mã:U+529F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 散›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Sǎn , Sàn
    • Âm hán việt: Tán , Tản
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBOK (廿月人大)
    • Bảng mã:U+6563
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 率›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù , Luè , Shuài
    • Âm hán việt: Luật , Lô , Soát , Suý , Suất
    • Nét bút:丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:YIOJ (卜戈人十)
    • Bảng mã:U+7387
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lỗi 耒 (+4 nét)
    • Pinyin: Hào , Máo , Mào
    • Âm hán việt: Hao , Háo , Mao , Mạo
    • Nét bút:一一一丨ノ丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QDHQU (手木竹手山)
    • Bảng mã:U+8017
    • Tần suất sử dụng:Cao