功率因数 gōnglǜ yīnshù
volume volume

Từ hán việt: 【công suất nhân số】

Đọc nhanh: 功率因数 (công suất nhân số). Ý nghĩa là: Hệ số công suất.

Ý Nghĩa của "功率因数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

功率因数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hệ số công suất

功率因数(Power Factor)的大小与电路的负荷性质有关, 如白炽灯泡、电阻炉等电阻负荷的功率因数为1,一般具有电感性负载的电路功率因数都小于1。功率因数是电力系统的一个重要的技术数据。功率因数是衡量电气设备效率高低的一个系数。功率因数低,说明电路用于交变磁场转换的无功功率大, 从而降低了设备的利用率,增加了线路供电损失。在交流电路中,电压与电流之间的相位差 (Φ) 的余弦叫做功率因数,用符号cosΦ表示,在数值上,功率因数是有功功率和视在功率的比值,即cosΦ=P/S。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 功率因数

  • volume volume

    - 伏安 fúān 法 fǎ 功率 gōnglǜ 单位 dānwèi , 等于 děngyú 一 yī 伏特 fútè 和 hé 一 yī 安培 ānpéi 的 de 乘积 chéngjī , 等于 děngyú 一 yī 瓦特 wǎtè

    - Đơn vị công suất theo công thức Volt-Ampere (VA) bằng tích của một Volt và một Ampere, tương đương với một Watt.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 战功 zhàngōng 被 bèi 封为 fēngwèi 伯爵 bójué

    - Anh ấy có công trong chiến trận nên được phong làm Bá Tước.

  • volume volume

    - 三门 sānmén 功课 gōngkè 的 de 平均 píngjūn 分数 fēnshù 是 shì 87 分 fēn

    - bình quân ba môn được 87 điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 率领 shuàilǐng 团队 tuánduì 取得 qǔde 了 le 成功 chénggōng

    - Anh ấy lãnh đạo đội ngũ đạt được thành công.

  • volume volume

    - 事半功倍 shìbàngōngbèi 的 de 学习 xuéxí 效率 xiàolǜ 让 ràng 他 tā 节省 jiéshěng 了 le 不少 bùshǎo 时间 shíjiān

    - Hiệu xuất học tập gấp đôi sẽ giúp anh ấy tiết kiệm được thời gian.

  • volume

    - 成功 chénggōng 的 de 概率 gàilǜ 只有 zhǐyǒu 10

    - Tỷ lệ thành công chỉ 10%.

  • volume volume

    - 不以 bùyǐ 一 yī 眚 shěng 掩 yǎn 大德 dàdé ( 不 bù 因为 yīnwèi 一个 yígè 人有 rényǒu 个别 gèbié 的 de 错误 cuòwù 而 ér 抹杀 mǒshā 他 tā 的 de 大 dà 功绩 gōngjì )

    - không vì một lỗi lầm nhỏ mà xoá đi công lao to lớn của người ta.

  • - 他 tā 最近 zuìjìn 在 zài 努力学习 nǔlìxuéxí 数学 shùxué , 因为 yīnwèi 快 kuài 考试 kǎoshì 了 le

    - Cậu ấy đang chăm chỉ học toán vì sắp thi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 功›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MKS (一大尸)
    • Bảng mã:U+529F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 因›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WK (田大)
    • Bảng mã:U+56E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 率›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù , Luè , Shuài
    • Âm hán việt: Luật , Lô , Soát , Suý , Suất
    • Nét bút:丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:YIOJ (卜戈人十)
    • Bảng mã:U+7387
    • Tần suất sử dụng:Rất cao