耐热 nài rè
volume volume

Từ hán việt: 【nại nhiệt】

Đọc nhanh: 耐热 (nại nhiệt). Ý nghĩa là: chịu nhiệt; chịu nóng.

Ý Nghĩa của "耐热" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耐热 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chịu nhiệt; chịu nóng

能抗高温

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耐热

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 14 时 shí 进入 jìnrù 谷歌 gǔgē 热榜 rèbǎng 30 名 míng

    - 14 giờ chiều lọt vào Danh sách Hot thứ 30 của Google.

  • volume volume

    - 不要 búyào 往 wǎng 玻璃杯 bōlíbēi 里 lǐ 倒 dào 热水 rèshuǐ 否则 fǒuzé 它会 tāhuì 炸裂 zhàliè 的 de

    - Đừng đổ nước nóng vào những chai thủy tinh hỏng này, nếu không chúng sẽ nổ đó

  • volume volume

    - 骆驼 luòtuó 是 shì 一种 yīzhǒng 耐热 nàirè 的 de 动物 dòngwù

    - Lạc đà là một loại động vật chịu nhiệt tốt.

  • volume volume

    - 与 yǔ 去年 qùnián 相比 xiāngbǐ , 今年 jīnnián 更热 gèngrè

    - So với năm ngoái, năm nay nóng hơn.

  • volume volume

    - 不由得 bùyóude 我 wǒ 热泪盈眶 rèlèiyíngkuàng

    - Tôi không thể không rơi nước mắt.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 新 xīn 作物 zuòwù 还 hái 必须 bìxū 具有 jùyǒu 更强 gèngqiáng 的 de 耐旱 nàihàn 、 耐热 nàirè 和 hé 抗 kàng 虫害 chónghài 能力 nénglì

    - Những cây trồng mới này còn phải có khả năng chịu hạn, chịu nhiệt và kháng sâu bệnh tốt hơn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 酷热 kùrè 难耐 nánnài

    - Thời tiết hôm nay nóng quá không chịu nổi.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 大家 dàjiā 说说笑笑 shuōshuoxiàoxiào , 很 hěn 热闹 rènao

    - suốt dọc đường, mọi người nói nói cười cười rất rôm rả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+3 nét)
    • Pinyin: Nài , Néng
    • Âm hán việt: Năng , Nại
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBDI (一月木戈)
    • Bảng mã:U+8010
    • Tần suất sử dụng:Rất cao