耐挤压 nài jǐ yā
volume volume

Từ hán việt: 【nại tễ áp】

Đọc nhanh: 耐挤压 (nại tễ áp). Ý nghĩa là: Chống chèn ép (trong vận chuyển hàng hoá).

Ý Nghĩa của "耐挤压" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耐挤压 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chống chèn ép (trong vận chuyển hàng hoá)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耐挤压

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 严酷 yánkù 的 de 压迫 yāpò

    - sự áp bức tàn khốc

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 靴子 xuēzi 挤压 jǐyā 了 le 我 wǒ 脚趾 jiǎozhǐ 上 shàng 的 de 水泡 shuǐpào

    - Đôi ủng của tôi làm nặn vết bỏng nước trên ngón chân của tôi.

  • volume volume

    - 绷紧 bēngjǐn 的 de 薄膜 báomó 状物 zhuàngwù 挤压 jǐyā 得 dé 很 hěn 紧 jǐn 的 de 平板 píngbǎn 或 huò 薄膜 báomó , 如 rú 鼓面 gǔmiàn

    - Là tấm hoặc màng mỏng được ép chặt bằng vật liệu màng mỏng căng cứng, như mặt trống.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 债务 zhàiwù 压垮 yākuǎ 自己 zìjǐ

    - Đừng để nợ nần đè bẹp bản thân.

  • volume volume

    - 为何 wèihé 不能 bùnéng 治 zhì 乳糖 rǔtáng 不耐症 bùnàizhèng

    - Tại sao họ không thể làm điều gì đó về chứng không dung nạp lactose?

  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 很 hěn 有 yǒu 耐力 nàilì , 能 néng 不停 bùtíng 地 dì 飞行 fēixíng 上 shàng 千公里 qiāngōnglǐ

    - Những con chim bồ câu rất bền bỉ, có thể bay hàng ngàn km mà không dừng lại.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi , 您 nín 再 zài 耐心 nàixīn 等 děng 几天 jǐtiān , 然后 ránhòu 再 zài 到 dào 医院 yīyuàn 去 qù 验尿 yànniào , 更 gèng 准确 zhǔnquè 些 xiē

    - Cá nhân tôi nghĩ sẽ chính xác hơn nếu bạn kiên nhẫn chờ đợi trong vài ngày, sau đó đến bệnh viện để xét nghiệm nước tiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Jǐ
    • Âm hán việt: Tê , Tễ
    • Nét bút:一丨一丶一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYKL (手卜大中)
    • Bảng mã:U+6324
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 耐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+3 nét)
    • Pinyin: Nài , Néng
    • Âm hán việt: Năng , Nại
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBDI (一月木戈)
    • Bảng mã:U+8010
    • Tần suất sử dụng:Rất cao