老辣 lǎolà
volume volume

Từ hán việt: 【lão lạt】

Đọc nhanh: 老辣 (lão lạt). Ý nghĩa là: đanh đá chua ngoa, cay nghiệt; cay độc. Ví dụ : - 手段老辣。 thủ đoạn đanh đá chua ngoa.

Ý Nghĩa của "老辣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老辣 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đanh đá chua ngoa

老练狠毒

Ví dụ:
  • volume volume

    - 手段 shǒuduàn 老辣 lǎolà

    - thủ đoạn đanh đá chua ngoa.

✪ 2. cay nghiệt; cay độc

圆熟泼辣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老辣

  • volume volume

    - 我 wǒ 现在 xiànzài 要 yào 买 mǎi 老抽 lǎochōu 辣酱 làjiàng 白酒 báijiǔ

    - Tôi bây giờ cần mua nước tương đen, tương ớt, rượu trắng.

  • volume volume

    - 万 wàn 老师 lǎoshī , 很 hěn 高兴 gāoxīng 遇见 yùjiàn 您 nín

    - Thầy Vạn, rất vui khi được gặp thầy.

  • volume volume

    - 上 shàng 有 yǒu 老板 lǎobǎn , 下 xià 有 yǒu 员工 yuángōng

    - Trên có sếp, dưới có nhân viên.

  • volume volume

    - 别忘了 biéwàngle , 姜 jiāng 还是 háishì 老的辣 lǎodelà

    - Đừng quên, gừng càng già càng cay.

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 老朋友 lǎopéngyou

    - Đó là một người bạn cũ.

  • volume volume

    - 手段 shǒuduàn 老辣 lǎolà

    - thủ đoạn đanh đá chua ngoa.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 留心 liúxīn 听 tīng 老师 lǎoshī 讲课 jiǎngkè , 有 yǒu 不 bù 懂 dǒng 的 de 就 jiù 提出 tíchū 来 lái

    - Lên lớp chăm chú nghe giáo viên giảng, có gì không hiểu phải nói ra.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng , 姜 jiāng 还是 háishì 老的辣 lǎodelà

    - Thực tế chứng minh, gừng càng già càng cay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+7 nét)
    • Pinyin: Là
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノ一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YJDL (卜十木中)
    • Bảng mã:U+8FA3
    • Tần suất sử dụng:Cao