老牛破车 lǎo niú pò chē
volume volume

Từ hán việt: 【lão ngưu phá xa】

Đọc nhanh: 老牛破车 (lão ngưu phá xa). Ý nghĩa là: trâu già kéo xe nát; rề rà; chậm chạp (ví với người làm việc chậm chạp).

Ý Nghĩa của "老牛破车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老牛破车 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trâu già kéo xe nát; rề rà; chậm chạp (ví với người làm việc chậm chạp)

比喻做事慢慢腾腾,像老牛拉破车一样

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老牛破车

  • volume volume

    - 他 tā 勒紧 lēijǐn 牛车 niúchē 的 de 绳子 shéngzi

    - Anh ấy buộc chặt sợi dây của xe bò.

  • volume volume

    - 他 tā 正愁 zhèngchóu 没人 méirén 帮 bāng 他 tā 卸车 xièchē , 恰巧 qiàqiǎo 这时候 zhèshíhou 老张 lǎozhāng 来 lái 了 le

    - anh ấy đang lo không có người xuống hàng, vừa may có anh Trương đến.

  • volume volume

    - 我 wǒ 老家 lǎojiā 在 zài 山区 shānqū , 那儿 nàér 不 bù 通车 tōngchē

    - quê tôi ở vùng núi, nơi đó không có xe cộ qua lại.

  • volume volume

    - 嘴 zuǐ 都 dōu 说破 shuōpò 了 le , 老王 lǎowáng 高低 gāodī 不 bù 答应 dāyìng

    - nói đã hết hơi rồi bất luận thế nào anh Vương cũng không đồng ý.

  • volume volume

    - 她 tā 扶 fú 着 zhe 老人 lǎorén 上车 shàngchē

    - Cô ấy dìu người già lên xe.

  • volume volume

    - 客车 kèchē 上 shàng 坐满 zuòmǎn 了 le 老太太 lǎotàitai

    - Trên xe buýt đầy đủ người lớn tuổi.

  • volume volume

    - 她 tā 熟练地 shúliàndì 赶着 gǎnzhe 牛车 niúchē 去 qù 集市 jíshì

    - Cô ấy thành thạo lái xe trâu đi chợ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 开车 kāichē 的 de 老手 lǎoshǒu

    - Anh ấy là một người lái xe giàu kinh nghiệm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa