老年性痴呆症 lǎonián xìng chīdāi zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【lão niên tính si ngai chứng】

Đọc nhanh: 老年性痴呆症 (lão niên tính si ngai chứng). Ý nghĩa là: chứng mất trí nhớ tuổi già.

Ý Nghĩa của "老年性痴呆症" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老年性痴呆症 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chứng mất trí nhớ tuổi già

senile dementia

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老年性痴呆症

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 诊断 zhěnduàn 为 wèi 痴呆症 chīdāizhèng

    - Anh ta được chẩn đoán mắc bệnh Alzheimer.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 在 zài 痴呆症 chīdāizhèng 初期 chūqī

    - Rằng cô ấy mắc chứng mất trí nhớ sớm.

  • volume volume

    - 痴呆症 chīdāizhèng 影响 yǐngxiǎng 了 le 她 tā 的 de 生活 shēnghuó

    - Bệnh Alzheimer đã ảnh hưởng đến cuộc sống của cô ấy.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō 老年痴呆 lǎoniánchīdāi 会 huì 遗传 yíchuán 的 de

    - Bác sĩ nói bệnh Alzheimer sẽ di truyền.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 的 de 记性 jìxing 变差 biànchà 了 le

    - Trí nhớ của người già đã trở nên kém đi.

  • volume volume

    - 他 tā 年老体衰 niánlǎotǐshuāi , 主动 zhǔdòng 谢职 xièzhí

    - Ông ấy tuổi cao sức yếu, tự nguyện từ chức.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 的 de 机体 jītǐ 不免 bùmiǎn 要 yào 产生 chǎnshēng 退行性 tuìxíngxìng 改变 gǎibiàn

    - cơ thể người già không tránh khỏi bị thoái hoá.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 间 jiān 的 de 性病 xìngbìng 传染 chuánrǎn 突破 tūpò 天际 tiānjì 啊 a

    - STDs ở người cao tuổi đang tăng vọt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: ái , Dāi
    • Âm hán việt: Bảo , Ngai , Ngốc
    • Nét bút:丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RD (口木)
    • Bảng mã:U+5446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 症›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng , Trưng
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMYM (大一卜一)
    • Bảng mã:U+75C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+8 nét)
    • Pinyin: Chī
    • Âm hán việt: Si
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KOKR (大人大口)
    • Bảng mã:U+75F4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao