翼子板 yì zǐ bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【dực tử bản】

Đọc nhanh: 翼子板 (dực tử bản). Ý nghĩa là: (PRC) chắn bùn (ô tô).

Ý Nghĩa của "翼子板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翼子板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (PRC) chắn bùn (ô tô)

(PRC) fender (automotive)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翼子板

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 透过 tòuguò 木板 mùbǎn

    - Viên đạn xuyên qua tấm gỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 棕刷 zōngshuā 子 zi 清理 qīnglǐ 地板 dìbǎn

    - Anh ấy dùng chổi cọ để lau sàn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 被 bèi 老板 lǎobǎn 刮 guā 了 le 一次 yīcì 胡子 húzi

    - Hôm nay tôi bị ông chủ mắng một trận.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 上 shàng 踩 cǎi 了 le 好多 hǎoduō 脚印 jiǎoyìn 子 zi

    - trên nền đất in rất nhiều dấu chân.

  • volume volume

    - 她 tā 熨 yùn 衬衣 chènyī 时 shí 样子 yàngzi 呆板 dāibǎn 不 bù 动脑筋 dòngnǎojīn

    - Khi cô ấy ủi áo sơ mi, cô ấy trông cứng nhắc và không suy nghĩ.

  • volume volume

    - 电脑 diànnǎo 控制板 kòngzhìbǎn 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 小灯 xiǎodēng 和 hé 电子设备 diànzǐshèbèi

    - Trên bo mạch điều khiển máy tính có nhiều đèn nhỏ và thiết bị điện tử.

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地脱 dìtuō 下 xià 鞋子 xiézi

    - Anh ấy cẩn thận cởi giày ra.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 党内 dǎngnèi 积极 jījí 的 de 左翼 zuǒyì 分子 fènzǐ

    - Cô ấy là một thành viên tích cực của cánh tả trá trong đảng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+11 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dực
    • Nét bút:フ丶一フ丶一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMWTC (尸一田廿金)
    • Bảng mã:U+7FFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao