翻风 fān fēng
volume volume

Từ hán việt: 【phiên phong】

Đọc nhanh: 翻风 (phiên phong). Ý nghĩa là: giở gió.

Ý Nghĩa của "翻风" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翻风 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giở gió

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翻风

  • volume volume

    - 一阵风 yīzhènfēng

    - một trận gió

  • volume volume

    - 风 fēng 把 bǎ 帐篷 zhàngpeng 掀翻 xiānfān 了 le

    - Gió đã làm lật đổ cái lều.

  • volume volume

    - 风 fēng 把 bǎ 桌子 zhuōzi 覆翻 fùfān 了 le

    - Gió đã lật đổ cái bàn.

  • volume volume

    - 风暴 fēngbào 覆翻 fùfān 了 le 船只 chuánzhī

    - Cơn bão đã lật úp các con tàu.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 风暴 fēngbào 过后 guòhòu , 他 tā 的 de 家 jiā 都 dōu 被 bèi 翻烂 fānlàn 了 le

    - Sau cơn bão, ngôi nhà của anh ấy đã bị lật đổ nát rồi.

  • volume volume

    - 比起 bǐqǐ 顺风 shùnfēng 我 wǒ 更 gèng 喜欢 xǐhuan 逆风 nìfēng 翻盘 fānpán

    - So với thuận gió tôi càng thích trở mình ngược chiều gió

  • volume volume

    - 飙 biāo 风吹 fēngchuī 翻 fān 了 le 桌子 zhuōzi

    - Gió cuồng đã lật đổ cái bàn.

  • volume volume

    - 一 yī 撒线 sāxiàn , 风筝 fēngzhēng 就 jiù 上去 shǎngqù 了 le

    - vừa tung dây, con diều đã bay lên rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao