逆风翻盘 nìfēng fānpán
volume volume

Từ hán việt: 【nghịch phong phiên bàn】

Đọc nhanh: 逆风翻盘 (nghịch phong phiên bàn). Ý nghĩa là: Trở mình ngược chiều gió. Ví dụ : - 比起顺风我更喜欢逆风翻盘 So với thuận gió tôi càng thích trở mình ngược chiều gió

Ý Nghĩa của "逆风翻盘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逆风翻盘 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trở mình ngược chiều gió

Ví dụ:
  • volume volume

    - 比起 bǐqǐ 顺风 shùnfēng 我 wǒ 更 gèng 喜欢 xǐhuan 逆风 nìfēng 翻盘 fānpán

    - So với thuận gió tôi càng thích trở mình ngược chiều gió

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逆风翻盘

  • volume volume

    - 风 fēng 把 bǎ 帐篷 zhàngpeng 掀翻 xiānfān 了 le

    - Gió đã làm lật đổ cái lều.

  • volume volume

    - 风 fēng 把 bǎ 桌子 zhuōzi 覆翻 fùfān 了 le

    - Gió đã lật đổ cái bàn.

  • volume volume

    - 风暴 fēngbào 覆翻 fùfān 了 le 船只 chuánzhī

    - Cơn bão đã lật úp các con tàu.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 风暴 fēngbào 过后 guòhòu , 他 tā 的 de 家 jiā 都 dōu 被 bèi 翻烂 fānlàn 了 le

    - Sau cơn bão, ngôi nhà của anh ấy đã bị lật đổ nát rồi.

  • volume volume

    - 顶风 dǐngfēng 逆水 nìshuǐ , 船 chuán 走 zǒu 得 dé 更慢 gèngmàn 了 le

    - ngược gió ngược nước, thuyền đi rất chậm.

  • volume volume

    - 比起 bǐqǐ 顺风 shùnfēng 我 wǒ 更 gèng 喜欢 xǐhuan 逆风 nìfēng 翻盘 fānpán

    - So với thuận gió tôi càng thích trở mình ngược chiều gió

  • volume volume

    - 联键 liánjiàn 音栓 yīnshuān 连接 liánjiē 两个 liǎnggè 风琴 fēngqín 键盘 jiànpán 使 shǐ 之 zhī 能够 nénggòu 同时 tóngshí 演奏 yǎnzòu 的 de 装置 zhuāngzhì

    - Thiết bị liên kết phím nhạc giữa hai bàn phím đàn accordion để có thể chơi đồng thời.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 过去 guòqù 一年 yīnián 许多 xǔduō 楼盘 lóupán 的 de 售价 shòujià 翻了一番 fānleyīfān , 租金 zūjīn 却 què 裹足不前 guǒzúbùqián

    - Mặc dù giá nhiều bất động sản đã tăng gấp đôi trong năm qua nhưng giá thuê vẫn trì trệ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBT (竹卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Nì
    • Âm hán việt: Nghịch , Nghịnh
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTU (卜廿山)
    • Bảng mã:U+9006
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao