翻看 fān kàn
volume volume

Từ hán việt: 【phiên khán】

Đọc nhanh: 翻看 (phiên khán). Ý nghĩa là: duyệt, xem qua (sách).

Ý Nghĩa của "翻看" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翻看 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. duyệt

to browse

✪ 2. xem qua (sách)

to look over (books)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翻看

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 把 bǎ 书 shū 翻到 fāndào 正面 zhèngmiàn 看 kàn

    - Bạn vui lòng lật sách ra mặt trước để xem.

  • volume volume

    - 他 tā 猛然 měngrán 把 bǎ 那纸 nàzhǐ 翻过来 fānguòlái , 看 kàn 背面 bèimiàn 写 xiě 着 zhe 什么 shénme

    - Anh ta đột ngột lật tờ giấy đó sang phía sau để xem viết gì.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 翻看 fānkàn 相册 xiàngcè

    - Họ đang lật xem album ảnh.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 人 rén 聚拢 jùlǒng 起来 qǐlai 看 kàn 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì

    - Một nhóm người tụ tập lại để xem xảy ra chuyện gì.

  • volume volume

    - 他 tā 看见 kànjiàn 一辆车 yīliàngchē 翻到 fāndào 了 le 桥下 qiáoxià

    - Anh ta nhìn thấy một chiếc xe bị lật dưới cầu.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大浪 dàlàng 把 bǎ 小船 xiǎochuán 打翻 dǎfān 了 le

    - một đợt sóng to làm chiếc thuyền con lật úp

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 信封 xìnfēng 翻过去 fānguòqù , 细看 xìkàn 邮戳 yóuchuō 上 shàng 的 de 日子 rìzi

    - tôi lật phong bì lại, xem kỹ ngày đóng dấu của bưu điện.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 我 wǒ 没 méi 细看 xìkàn , 只 zhǐ 大概 dàgài 其翻 qífān 了 le 翻 fān

    - quyển sách này tôi chưa xem kỹ, chỉ lật sơ qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao