翻晒 fānshài
volume volume

Từ hán việt: 【phiên sái】

Đọc nhanh: 翻晒 (phiên sái). Ý nghĩa là: phơi; xới lên phơi. Ví dụ : - 翻晒粮食 phơi lương thực. - 翻晒被褥 phơi chăn đệm; lật qua lật lại phơi chăn đệm.

Ý Nghĩa của "翻晒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翻晒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phơi; xới lên phơi

在阳光下翻动物体使吸收光和热

Ví dụ:
  • volume volume

    - 翻晒 fānshài 粮食 liángshí

    - phơi lương thực

  • volume volume

    - 翻晒 fānshài 被褥 bèirù

    - phơi chăn đệm; lật qua lật lại phơi chăn đệm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翻晒

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 收成 shōuchéng 比 bǐ 去年 qùnián 翻倍 fānbèi

    - Năm nay thu hoạch gấp đôi năm trước.

  • volume volume

    - 翻晒 fānshài 粮食 liángshí

    - phơi lương thực

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 推翻 tuīfān 了 le 杯子 bēizi

    - Anh ấy vô tình làm đổ cái cốc.

  • volume volume

    - 场上 chǎngshàng 晒 shài 的 de 麦子 màizi 该 gāi 翻个儿 fāngèér 了 le

    - phơi lúa mì nên đảo đều.

  • volume volume

    - 翻晒 fānshài 被褥 bèirù

    - phơi chăn đệm; lật qua lật lại phơi chăn đệm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 翻身 fānshēn 而 ér 奋斗 fèndòu

    - Họ phấn đấu nỗ lực vùng lên.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 推翻 tuīfān 了 le 他 tā 的 de 说法 shuōfǎ

    - Sự thật đã bác bỏ lời nói của anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 衣服 yīfú 翻过来 fānguòlái 晒 shài 吧 ba !

    - Anh lật quần áo lại rồi phơi đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+6 nét)
    • Pinyin: Shài
    • Âm hán việt: Sái
    • Nét bút:丨フ一一一丨フノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AMCW (日一金田)
    • Bảng mã:U+6652
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao