翻开 fān kāi
volume volume

Từ hán việt: 【phiên khai】

Đọc nhanh: 翻开 (phiên khai). Ý nghĩa là: mở ra.

Ý Nghĩa của "翻开" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翻开 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mở ra

to open up

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翻开

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • volume volume

    - 一开 yīkāi 就 jiù 谢 xiè

    - hoa vừa mới nở đã tàn ngay.

  • volume volume

    - 一年一度 yīniányídù 的 de 春节 chūnjié 花展 huāzhǎn , 明天 míngtiān 开展 kāizhǎn

    - Hội hoa xuân hàng năm, ngày mai khai mạc.

  • volume volume

    - 改革开放 gǎigékāifàng 后 hòu , 中国 zhōngguó 有 yǒu 了 le 翻天覆地 fāntiānfùdì 的 de 变化 biànhuà

    - Sau khi cải cách và mở cửa, Trung Quốc đã có những thay đổi to lớn

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 厂里 chǎnglǐ 还要 háiyào 开会 kāihuì

    - Lát nữa trong xưởng còn phải họp

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 书 shū 反过来 fǎnguolái 翻开 fānkāi

    - Tôi lật ngược sách lại.

  • volume volume

    - 老太太 lǎotàitai 又 yòu 在 zài 开 kāi 箱子 xiāngzi 兜翻 dōufān 她 tā 那 nà 点儿 diǎner 绣花 xiùhuā 的 de 活计 huójì

    - bà lão lại lục lọi rương đựng đồ thêu cũ.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 拍卖 pāimài 即将 jíjiāng 开始 kāishǐ

    - Một cuộc đấu giá sắp bắt đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao